Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1 chi tiết từ A đến Z

0
99
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1 chi tiết cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 1 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online có tên website là tiengtrungnet.com là trang web học trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hằng ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc

Các bạn theo dõi lịch học và thời khóa biểu của lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội của thầy Vũ

Đăng kí khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10

Các bạn nhớ theo dõi diễn đàn học tiếng Trung online của thầy Vũ để liên tục cập nhật những bài giảng hay và bổ ích nhé.

Diễn đàn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ 

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung thì hãy tham gia vào diễn đàn Luyện thi HSK online tại link dưới đây nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online cùng thầy Vũ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Chi tiết bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 今天你去哪儿? jīn tiān nǐ qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu hôm nay?
2 昨天 zuó tiān hôm qua
3 昨天星期几? zuó tiān xīng qī jǐ ? Hôm qua là ngày mấy?
4 星期 xīng qī tuần
5 你在哪儿工作? nǐ zài nǎr gōng zuò ? Bạn làm ở đâu?
6 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián Tôi sẽ đến đó để lấy tiền
7 学校 xué xiào trường học
8 再见 zài jiàn tạm biệt
9 对不起 duì bù  qǐ Tôi xin lỗi
10 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
11 这是老师 zhè shì lǎo shī Đây là giáo viên
12 您好 nín hǎo Xin chào!
13 请进 qǐng jìn mời vào
14 请坐 qǐng zuò Xin mời ngồi
15 你喝吗? nǐ hē ma ? Bạn có uống nó không?
16 我不喝 wǒ bù  hē Tôi không uống
17 你喝茶吗? nǐ hē chá ma ? Bạn có trà?
18 我不喝茶 wǒ bù  hē chá Tôi không uống trà
19 你去哪儿喝茶? nǐ qù nǎr hē chá ? Bạn định uống trà ở đâu?
20 我去那儿喝茶 wǒ qù nàr hē chá Tôi sẽ đến đó uống trà
21 谢谢 xiè xiè cảm ơn bạn
22 谢谢你 xiè xiè nǐ cảm ơn bạn
23 不客气 bù  kè qì không có gì
24 她很客气 tā hěn kè qì Cô ấy rất lịch sự
25 工作 gōng zuò công việc
26 你工作忙吗? nǐ gōng zuò máng ma ? Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
27 我工作不太忙 wǒ gōng zuò bù  tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc
28 今天我工作很忙 jīn tiān wǒ gōng zuò hěn máng Hôm nay tôi rất bận công việc
29 你工作好吗? nǐ gōng zuò hǎo ma ? Công việc của bạn dạo này thế nào?
30 身体 shēn tǐ thân hình
31 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? Cơ thể của cậu sao rồi?
32 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ? Bố mẹ bạn thế nào?
33 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
34 我的老师 wǒ de lǎo shī Cô giáo của tôi
35 我们先吃饭再喝咖啡,然后去看电影,最后回家 wǒ men xiān chī fàn zài hē kā fēi ,rán hòu qù kàn diàn yǐng ,zuì hòu huí jiā Chúng tôi ăn tối, uống cà phê, sau đó đi xem phim và cuối cùng về nhà
36 少数民族 shǎo shù mín zú dân tộc thiểu số
37 少数人 shǎo shù rén Một vài người
38 少数学生 shǎo shù xué shēng Một số ít học sinh
39 少数国家 shǎo shù guó jiā Một vài quốc gia
40 游览长城 yóu lǎn zhǎng chéng có chuyến tham quan Vạn Lý Trường Thành
41 游览颐和园 yóu lǎn yí hé yuán Tham quan Cung điện Mùa hè
42 游览长江三峡 yóu lǎn zhǎng jiāng sān xiá Thăm Tam Hiệp của sông Dương Tử
43 游览桂林山水 yóu lǎn guì lín shān shuǐ Tham quan cảnh quan Quế Lâm
44 学习计划 xué xí jì huá Kế hoạch học tập
45 工作计划 gōng zuò jì huá Kế hoạch làm việc
46 旅行计划 lǚ háng jì huá Kế hoạch du lịch
47 计划去旅行 jì huá qù lǚ háng Lập kế hoạch cho một chuyến đi
48 谁都喜欢她 shuí dōu xǐ huān tā Mọi Người Thích Cô Ấy
49 怎么去都行 zěn me qù dōu háng Bạn có thể đi bất cứ cách nào
50 哪儿都不舒服 nǎr dōu bù  shū fú Nó không thoải mái ở bất cứ đâu
51 什么地方都没去过 shénme dì fāng dōu méi qù guò Tôi chưa bao giờ đến bất cứ đâu
52 一边看一边写 yī biān kàn yī biān xiě Đọc và viết
53 一边旅行一边考察 yī biān lǚ háng yī biān kǎo chá Du lịch và học tập
54 一边听音乐一边做练习 yī biān tīng yīn lè yī biān zuò liàn xí Nghe nhạc và làm bài tập
55 我们去哪儿玩吧 wǒ men qù nǎr wán ba Hãy chơi ở đâu đó
56 我想送给她什么礼物 wǒ xiǎng sòng gěi tā shénme lǐ wù Tôi muốn tặng quà gì cho cô ấy
57 你找谁帮你吧 nǐ zhǎo shuí bāng nǐ ba Tôi có thể giúp bạn với ai
58 我觉得饿了,我想吃点什么东西 wǒ juéde è le ,wǒ xiǎng chī diǎn shénme dōng xī Tôi cảm thấy đói. Tôi muốn ăn gì
59 你想去哪儿我就去哪儿 nǐ xiǎng qù nǎr wǒ jiù qù nǎr Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào bạn muốn
60 你想说什么就说什么吧 nǐ xiǎng shuō shénme jiù shuō shénme ba Nói những gì bạn muốn nói
61 你想什么时候到就什么时候到 nǐ xiǎng shénme shí hòu dào jiù shénme shí hòu dào Bạn có thể đến bất cứ khi nào bạn thích
62 你想给多少钱就给多少钱吧 nǐ xiǎng gěi duō shǎo qián jiù gěi duō shǎo qián ba Trả bao nhiêu tùy thích
63 你想怎么去就怎么去 nǐ xiǎng zěn me qù jiù zěn me qù Đi như bạn muốn
64 吃什么都可以 chī shénme dōu kě yǐ Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì
65 你要买什么都可以 nǐ yào mǎi shénme dōu kě yǐ Bạn có thể mua bất cứ thứ gì bạn muốn
66 什么好吃我就吃什么 shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì ngon
67 谁的书? shuí de shū ? Sách của ai?
68 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
69 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
70 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
71 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
72 你叫什么? nǐ jiào shénme ? Bạn tên là gì?
73 名字 míng zì Tên
74 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
75 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
76 越南 yuè nán Việt Nam?
77 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
78 中国 zhōng guó Trung Quốc
79 德国 dé guó nước Đức
80 俄国 é guó Nga
81 法国 fǎ guó Pháp
82 韩国 hán guó Hàn Quốc
83 美国 měi guó HOA KỲ
84 日本 rì běn Nhật Bản
85 英国 yīng guó nước Anh
86 学习 xué xí học
87 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
88 发音 fā yīn cách phát âm
89 什么 shénme
90 你要看什么? nǐ yào kàn shénme ? Bạn muốn thấy gì?
91 杂志 zá zhì tạp chí
92 你要看什么杂志? nǐ yào kàn shénme zá zhì ? Bạn muốn đọc tạp chí nào?
93 中文 zhōng wén người Trung Quốc
94 英文 yīng wén Tiếng Anh
95 朋友 péng yǒu bạn bè
96 中午 zhōng wǔ không bật
97 今天中午你吃什么? jīn tiān zhōng wǔ nǐ chī shénme ? Bạn có gì cho bữa trưa hôm nay?
98 吃饭 chī fàn ăn tối
99 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
100 食堂 shí táng nhà ăn
101 馒头 mán tóu Bánh hấp
102 米饭 mǐ fàn Cơm trắng
103 你要喝什么? nǐ yào hē shénme ? Bạn muốn uống gì?
104 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
105 鸡蛋 jī dàn trứng
106 啤酒 pí jiǔ Bia
107 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
108 水果汁 shuǐ guǒ zhī Nước ép hoa quả
109 这些 zhè xiē những cái này ở đây
110 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Những người này là ai?
111 那些 nà xiē những, cái đó
112 那些是什么? nà xiē shì shénme ? Đó là những gì?
113 一些 yī xiē một số
114 我看有一些人很喜欢喝啤酒 wǒ kàn yǒu yī xiē rén hěn xǐ huān hē pí jiǔ Tôi nghĩ một số người thích bia rất nhiều
115 这是老师 zhè shì lǎo shī Đây là giáo viên
116 这是汉语老师 zhè shì hàn yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng Trung
117 请进 qǐng jìn mời vào
118 请坐 qǐng zuò Xin mời ngồi
119 请喝茶 qǐng hē chá có trà
120 你喝茶吗? nǐ hē chá ma ? Bạn có trà?
121 我不喝茶 wǒ bù  hē chá Tôi không uống trà
122 谢谢 xiè xiè cảm ơn bạn
123 不客气 bù  kè qì không có gì
124 客气 kè qì lịch sự
125 工作 gōng zuò công việc
126 你工作好吗? nǐ gōng zuò hǎo ma ? Công việc của bạn dạo này thế nào?
127 我工作很好 wǒ gōng zuò hěn hǎo Tôi làm việc tốt
128 你工作忙吗? nǐ gōng zuò máng ma ? Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
129 我工作不太忙 wǒ gōng zuò bù  tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc
130 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? Cơ thể của cậu sao rồi?
131 你爸爸身体好吗? nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ? Bố bạn thế nào?
132 今天几日? jīn tiān jǐ rì ? Hôm nay là ngày gì?
133 今天一日 jīn tiān yī rì Hôm nay là ngày
134 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
135 名字 míng zì Tên
136 贵姓 guì xìng bạn tên là gì
137 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
138 我姓阮 wǒ xìng ruǎn Tôi tên là Ruan
139 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
140 我叫阮翠俄 wǒ jiào ruǎn cuì é Tên tôi là Ruan cuio
141 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
142 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
143 你是越南人吗? nǐ shì yuè nán rén ma ? bạn là người Việt Nam hả?
144 中国 zhōng guó Trung Quốc
145 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
146 德国 dé guó nước Đức
147 俄国 é guó Nga
148 法国 fǎ guó Pháp
149 韩国 hán guó Hàn Quốc
150 美国 měi guó HOA KỲ
151 日本 rì běn Nhật Bản
152 英国 yīng guó nước Anh
153 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
154 发音 fā yīn cách phát âm
155 你是中国人吗? nǐ shì zhōng guó rén ma ? Bạn là người Trung Quốc à?
156 这是什么书? zhè shì shénme shū ? Cuốn sách gì đây?
157 这是汉语书 zhè shì hàn yǔ shū Đây là sách tiếng Trung
158 这是英语书 zhè shì yīng yǔ shū Đây là một quyển sách Tiếng Anh
159 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
160 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
161 我的英语书 wǒ de yīng yǔ shū Sách tiếng anh của tôi
162 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
163 这是谁的汉语书? zhè shì shuí de hàn yǔ shū ? Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
164 杂志 zá zhì tạp chí
165 我的英语杂志 wǒ de yīng yǔ zá zhì Tạp chí tiếng anh của tôi
166 中文 zhōng wén người Trung Quốc
167 英文 yīng wén Tiếng Anh
168 朋友 péng yǒu bạn bè
169 女朋友 nǚ péng yǒu bạn gái
170 男朋友 nán péng yǒu bạn trai
171 她是我的女朋友 tā shì wǒ de nǚ péng yǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
172 这是我朋友的英语杂志 zhè shì wǒ péng yǒu de yīng yǔ zá zhì Đây là tạp chí tiếng Anh của bạn tôi
173 中午 zhōng wǔ không bật
174 今天 jīn tiān hôm nay
175 今天中午 jīn tiān zhōng wǔ Hôm nay là trưa
176 今天中午你忙吗? jīn tiān zhōng wǔ nǐ máng ma ? Buổi trưa hôm nay bạn có bận không?
177 今天中午你去哪儿? jīn tiān zhōng wǔ nǐ qù nǎr ? Chiều nay bạn đi đâu?
178 吃饭 chī fàn ăn tối
179 你吃饭吗?nǐ nǐ chī fàn ma ?n Bạn có ăn tối không? N
180 你去哪儿吃饭? nǐ qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
181 食堂 shí táng nhà ăn
182 我去食堂吃饭 wǒ qù shí táng chī fàn Tôi đến căng tin để ăn
183 馒头 mán tóu Bánh hấp
184 你要吃什么? nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì?
185 你要吃饭吗? nǐ yào chī fàn ma ? Bạn có muốn ăn?
186 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
187 你要吃几个? nǐ yào chī jǐ gè ? Bạn muốn bao nhiêu?
188 我要吃三个 wǒ yào chī sān gè Tôi sẽ có ba
189 米饭 mǐ fàn Cơm trắng
190 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
191 两碗米饭 liǎng wǎn mǐ fàn Hai bát cơm
192 鸡蛋 jī dàn trứng
193 鸡蛋汤 jī dàn tāng Súp trứng đánh
194 啤酒 pí jiǔ Bia
195 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
196 喝茶 hē chá uống trà
197 你喝酒吗? nǐ hē jiǔ ma ? Bạn có uống rượu không?
198 这些 zhè xiē những cái này ở đây
199 这些是什么? zhè xiē shì shénme ? Cái gì đây?
200 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Những người này là ai?
201 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péng yǒu Những người này là bạn của tôi
202 那些 nà xiē những, cái đó
203 那些是什么? nà xiē shì shénme ? Đó là những gì?
204 那些人是谁? nà xiē rén shì shuí ? Những người đó là ai?
205 一些 yī xiē một số
206 我要吃一些馒头 wǒ yào chī yī xiē mán tóu Tôi muốn ăn bánh mì hấp
207 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
208 面条 miàn tiáo bún, mỳ sợi, mỳ, miến
209 饺子 jiǎo zǐ sùi cảo
210 水果 shuǐ guǒ Trái cây
211 你卖什么? nǐ mài shénme ? Bạn bán gì?
212 苹果 píng guǒ táo
213 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì nữa?
214 别的 bié de khác
215 你要买别的吗? nǐ yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua thứ khác không?
216 怎么 zěn me Đúng?
217 橘子怎么卖? jú zǐ zěn me mài ? Còn cam thì sao?
218 liǎng Hai
219 两个人 liǎng gè rén 2 người
220 一共 yī gòng hoàn toàn
221 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
222 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba Bạn đưa tôi tiền
223 下午 xià wǔ buổi chiều
224 上午 shàng wǔ buổi sáng
225 图书馆 tú shū guǎn thư viện
226 你要换钱吗? nǐ yào huàn qián ma ? Bạn có muốn đổi tiền không?
227 小姐 xiǎo jiě
228 营业员 yíng yè yuán Thư ký bán hàng
229 人民币 rén mín bì Nhân dân tệ
230 越南盾 yuè nán dùn viet-namese dong
231 美元 měi yuán đô la
232 一百 yī bǎi trăm
233 一千 yī qiān một nghìn
234 一万 yī wàn mười nghìn
235 十万 shí wàn 100000
236 一百万 yī bǎi wàn triệu
237 一千万 yī qiān wàn mười triệu
238 你要等谁? nǐ yào děng shuí ? Bạn đang đợi ai?
239 你等一会吧 nǐ děng yī huì ba Bạn đợi một chút
240 先生 xiān shēng quý ngài
241 数钱 shù qián Đếm tiền
242 办公室 bàn gōng shì văn phòng
243 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ? Văn phòng của bạn ở đâu?
244 办公 bàn gōng làm việc trong văn phòng
245 明天你办公吗? míng tiān nǐ bàn gōng ma ? Bạn có đi làm vào ngày mai không?
246 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
247 你的办公室有多少职员? nǐ de bàn gōng shì yǒu duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
248 你要找谁? nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
249 你家在哪儿? nǐ jiā zài nǎr ? Nhà bạn ở đâu?
250 我在这个公司工作 wǒ zài zhè gè gōng sī gōng zuò Tôi làm việc trong công ty này
251 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
252 你住哪儿? nǐ zhù nǎr ? Bạn sống ở đâu?
253 我住在这个楼 wǒ zhù zài zhè gè lóu Tôi sống trong tòa nhà này
254 房间 fáng jiān phòng
255 你的房间在哪儿? nǐ de fáng jiān zài nǎr ? Đâu là phòng của bạn?
256 房间号 fáng jiān hào số phòng
257 你的房间号是多少? nǐ de fáng jiān hào shì duō shǎo ? Phòng của bạn số mấy?
258 知道 zhī dào biết rôi
259 你知道她是谁吗? nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? Bạn có biết cô ấy là ai không?
260 电话 diàn huà Điện thoại
261 号码 hào mǎ con số
262 电话号码 diàn huà hào mǎ Số điện thoại
263 手机 shǒu jī điện thoại di động
264 秘书 mì shū Thư ký
265 你先说吧 nǐ xiān shuō ba Bạn cứ đi
266 你先吃吧 nǐ xiān chī ba Bạn ăn trước
267 介绍 jiè shào giới thiệu
268 你介绍一下吧 nǐ jiè shào yī xià ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không
269 一下 yī xià Một lần
270 你吃一下吧 nǐ chī yī xià ba Cắn một miếng
271 这位是谁? zhè wèi shì shuí ? Ai đây?
272 教授 jiāo shòu Giáo sư
273 校长 xiào zhǎng hiệu trưởng
274 欢迎 huān yíng chào mừng
275 我很欢迎你 wǒ hěn huān yíng nǐ Tôi hoan nghênh bạn rất nhiều
276 留学生 liú xué shēng du học sinh
277 留学 liú xué Du học
278 我也很喜欢你 wǒ yě hěn xǐ huān nǐ Tôi thích bạn rất nhiều.
279 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
280 没什么 méi shénme không có gì
281 这条裤子很好看 zhè tiáo kù zǐ hěn hǎo kàn Quần tây này rất đẹp
282 什么时候你可以放假? shénme shí hòu nǐ kě yǐ fàng jiǎ ? Khi nào bạn có thể có một kỳ nghỉ?
283 寒假 hán jiǎ Kỳ nghỉ đông
284 寒假你可以放几天假? hán jiǎ nǐ kě yǐ fàng jǐ tiān jiǎ ? Bạn có thể có bao nhiêu ngày trong kỳ nghỉ đông?
285 外地 wài dì Cánh đồng
286 零下 líng xià Dưới không
287 今天晚上气温是零下五度 jīn tiān wǎn shàng qì wēn shì líng xià wǔ dù Nhiệt độ dưới 0 độ tối nay
288 冰灯 bīng dēng đèn lồng băng
289 冰雕 bīng diāo điêu khắc đá
290 开玩笑 kāi wán xiào giễu cợt
291 你在开玩笑吗? nǐ zài kāi wán xiào ma ? Bạn đang giỡn đấy à?
292 玩笑 wán xiào trò đùa
293 计划 jì huá kế hoạch
294 这个周末你有什么计划吗? zhè gè zhōu mò nǐ yǒu shénme jì huá ma ? Cuối tuần này bạn đã có kế hoạch gì chưa?
295 兵马俑 bīng mǎ yǒng các chiến binh đất nung
296 游览 yóu lǎn chuyến thăm
297 你喜欢听什么音乐? nǐ xǐ huān tīng shénme yīnyuè ? Bạn thích nghe nhạc gì?
298 没有 méi yǒu Không,
299 你在听音乐吗? nǐ zài tīng yīn lè ma ? Bạn đang nghe nhạc à?
300 录音 lù yīn ghi âm
301 你找我有什么事? nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ? Tôi có thể làm gì cho bạn?
302 我找你有很多事 wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shì Tôi có rất nhiều điều để làm với bạn
303 书店 shū diàn Hiệu sách
304 你要去书店做什么? nǐ yào qù shū diàn zuò shénme ? Bạn đến hiệu sách để làm gì?
305 汉英 hàn yīng Trung-Anh
306 汉英词典 hàn yīng cí diǎn Từ điển Trung-Anh
307 你的房间太挤了 nǐ de fáng jiān tài jǐ le Phòng của bạn quá đông
308 骑摩托车 qí mó tuō chē Lái xe mô tô
309 骑自行车 qí zì háng chē đi xe đạp
310 请问她是谁? qǐng wèn tā shì shuí ? Cô ấy là ai, làm ơn?
311 你的手机号是什么? nǐ de shǒu jī hào shì shénme ? Số điện thoại di động của bạn là gì?
312 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ? Văn phòng của bạn ở đâu?
313 你住在河内吗? nǐ zhù zài hé nèi ma ? Bạn sống ở Hà Nội?
314 你的房间在哪儿? nǐ de fáng jiān zài nǎr ? Đâu là phòng của bạn?
315 你住几楼? nǐ zhù jǐ lóu ? Bạn sống ở tầng mấy?
316 我住在二楼 wǒ zhù zài èr lóu tôi sống trên tầng hai
317 你的职员是谁? nǐ de zhí yuán shì shuí ? Nhân viên của bạn là ai?
318 专业 zhuān yè chính
319 你的专业是什么? nǐ de zhuān yè shì shénme ? Chuyên ngành của bạn là gì?
320 国际 guó jì Quốc tế
321 关系 guān xì mối quan hệ
322 国际关系 guó jì guān xì quan hệ quốc tế
323 我的专业是国际关系 wǒ de zhuān yè shì guó jì guān xì Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
324 中文 zhōng wén người Trung Quốc
325 你学中文吗? nǐ xué zhōng wén ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
326 中文系 zhōng wén xì Khoa tiếng trung
327 研究生 yán jiū shēng sinh viên tốt nghiệp
328 现代 xiàn dài hiện đại
329 文学 wén xué văn chương
330 越南文学很难 yuè nán wén xué hěn nán Văn việt khó
331 学历史难吗? xué lì shǐ nán ma ? Học lịch sử có khó không?
332 你要学越南法律 nǐ yào xué yuè nán fǎ lǜ Bạn phải học luật việt nam
333 你学经济吗? nǐ xué jīng jì ma ? Bạn có học kinh tế không?
334 你在哪儿学经济? nǐ zài nǎr xué jīng jì ? Bạn học kinh tế ở đâu?
335 现代文学 xiàn dài wén xué văn học đương đại
336 东边 dōng biān phía đông
337 你有汉语书吗? nǐ yǒu hàn yǔ shū ma ? Bạn có cuốn sách tiếng Trung nào không?
338 今天你有空吗? jīn tiān nǐ yǒu kōng ma ? Hôm nay bạn rảnh không?
339 我没空 wǒ méi kōng tôi không rảnh
340 时候 shí hòu thời gian
341 什么时候 shénme shí hòu khi nào
342 什么时候你有空? shénme shí hòu nǐ yǒu kōng ? Khi nào bạn rảnh?
343 欢迎 huān yíng chào mừng
344 我们很欢迎你 wǒ men hěn huān yíng nǐ Chúng tôi chào mừng bạn
345 你去玩吗? nǐ qù wán ma ? Bạn có đi chơi không?
346 你去哪儿玩? nǐ qù nǎr wán ? Bạn đi đâu?
347 卫生间 wèi shēng jiān PHÒNG VỆ SINH
348 请问卫生间在哪儿? qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎr ? Làm ơn đi vệ sinh ở đâu?
349 洗手间 xǐ shǒu jiān phòng vệ sinh
350 厕所 cè suǒ Phòng vệ sinh
351 教室 jiāo shì lớp học
352 我来教室学汉语 wǒ lái jiāo shì xué hàn yǔ Tôi đến lớp học để học tiếng trung
353 旁边 páng biān bên
354 银行的旁边是邮局 yín háng de páng biān shì yóu jú Cạnh ngân hàng là bưu điện

Trên đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.