Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3 chi tiết từ A đến Z

0
364
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 3
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 3

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 3 là bài giảng mà hôm nay Thầy Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn,bài giảng được đăng mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online,đây là kênh dạy học tiếng Trung online hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các bạn có niềm đam mê tiếng Trung.

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Tiếp theo đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn hãy lưu về học dần nha.

Tổng hợp tài liệu dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 2

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Chi tiết Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ Phiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1 一千 yī qiān một nghìn
2 一万 yī wàn mười nghìn
3 十万 shí wàn một trăm nghìn
4 一百万 yī bǎi wàn một triệu
5 一千万 yī qiān wàn mười triệu
6 一百八十六 yī bǎi bā shí liù y một trăm tám mươi sáu
7 一千二百六十九 yī qiān èr bǎi liù shí jiǔ một nghìn hai trăm sáu mươi chín
8 一万两千七百八十六 yī wàn liǎng qiān qī bǎi bā shí liù mười hai nghìn bảy trăm tám mươi sáu
9 美元 měi yuán đô la Mỹ, USD
10 你要换美元吗? nǐ yào huàn měi yuán ma ? Bạn có muốn đổi đô la không?
11 你要换多少美元? nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
12 我要换两万美元 wǒ yào huàn liǎng wàn měi yuán Tôi muốn đổi 20000 đô la
13 一美元换多少越南盾? yī měi yuán huàn duō shǎo yuè nán dùn ? Bao nhiêu đồng Việt Nam cho một đô la?
14 一美元换两万四千越南盾 yī měi yuán huàn liǎng wàn sì qiān yuè nán dùn Một đô la cho 24000 đồng
15 等于 děng yú bằng với
16 我要换八千美元 wǒ yào huàn bā qiān měi yuán Tôi muốn đổi 8000 đô la
17 一会 yī huì Một khoảnh khắc
18 你等一会吧 nǐ děng yī huì ba Bạn đợi một chút
19 你要等谁? nǐ yào děng shuí ? Bạn đang đợi ai?
20 你等她吗? nǐ děng tā ma ? Bạn đang đợi cô ấy?
21 先生 xiān shēng quý ngài
22 数钱 shù qián Đếm tiền
23 你给我数钱吧 nǐ gěi wǒ shù qián ba Hãy đếm tiền cho tôi
24 办公室 bàn gōng shì văn phòng
25 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎr? Văn phòng của bạn ở đâu?
26 这是我的办公室 zhè shì wǒ de bàn gōng shì Đây là văn phòng của tôi
27 你去我的办公室吧 nǐ qù wǒ de bàn gōng shì ba Bạn đến văn phòng của tôi
28 办公 bàn gōng làm việc trong văn phòng
29 明天你办公吗? míng tiān nǐ bàn gōng ma ? Bạn có đi làm vào ngày mai không?
30 今天你办公吗? jīn tiān nǐ bàn gōng ma ? Bạn có làm việc hôm nay không?
31 今天星期六,我不办公 jīn tiān xīng qī liù ,wǒ bú bàn gōng Tôi không làm việc hôm nay thứ bảy
32 星期天我不办公 xīng qī tiān wǒ bú bàn gōng Tôi không làm việc vào chủ nhật
33 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
34 他们是我的职员 tā men shì wǒ de zhí yuán Họ là nhân viên của tôi
35 我是职员 wǒ shì zhí yuán Tôi là một nhân viên bán hàng
36 你的办公室有几个职员? nǐ de bàn gōng shì yǒu jǐ gè zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
37 我的办公室有二十八个职员 wǒ de bàn gōng shì yǒu èr shí bā gè zhí yuán Có 28 nhân viên trong văn phòng của tôi
38 你给我找一个汉语老师吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yī gè hàn yǔ lǎo shī ba Hãy tìm cho tôi một giáo viên tiếng Trung
39 今天你在家吗? jīn tiān nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà hôm nay không?
40 我在家工作 wǒ zài jiā gōng zuò tôi làm việc tại nhà
41 你住哪儿? nǐ zhù nǎr? Bạn sống ở đâu?
42 我住二楼 wǒ zhù èr lóu tôi sống trên tầng hai
43 我住十二楼 wǒ zhù shí èr lóu Tôi sống ở tầng mười hai
44 房间 fáng jiān phòng
45 这是谁的房间? zhè shì shuí de fáng jiān ? Đây là phòng của ai?
46 这是我的房间 zhè shì wǒ de fáng jiān Đây là phòng của tôi
47 你的房间在哪儿? nǐ de fáng jiān zài nǎr? Đâu là phòng của bạn?
48 你吃什么我就吃什么 nǐ chī shénme wǒ jiù chī shénme Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì bạn ăn
49 你要去哪儿我就去哪儿 nǐ yào qù nǎrwǒ jiù qù nǎr Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào bạn muốn
50 你喜欢什么时候来就什么时候来 nǐ xǐ huān shénme shí hòu lái jiù shénme shí hòu lái Đến bất cứ khi nào bạn thích
51 你想怎么办就怎么办吧 nǐ xiǎng zěn me bàn jiù zěn me bàn ba Làm những gì bạn muốn
52 天太冷了,我哪儿也不想去 tiān tài lěng le ,wǒ nǎryě bú xiǎng qù Lạnh đến mức không muốn đi đâu
53 这个工作谁都喜欢 zhè gè gōng zuò shuí dōu xǐ huān Mọi người đều thích công việc
54 哪儿好吃我们就去哪儿 nǎrhǎo chī wǒ men jiù qù nǎr Chúng tôi sẽ đến nơi nó ngon
55 谁漂亮我就喜欢谁 shuí piāo liàng wǒ jiù xǐ huān shuí Tôi thích ai đẹp
56 什么菜好吃我就吃什么菜 shénme cài hǎo chī wǒ jiù chī shénme cài Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì ngon
57 我的电脑不知道为什么弄坏了 wǒ de diàn nǎo bú zhī dào wéi shénme nòng huài le Tôi không biết tại sao máy tính của tôi bị hỏng
58 我不知道应该给她买什么礼物 wǒ bú zhī dào yīng gāi gěi tā mǎi shénme lǐ wù Tôi không biết mua quà gì cho cô ấy
59 我想不起来在哪儿见她 wǒ xiǎng bú qǐ lái zài nǎrjiàn tā Tôi không thể nhớ gặp cô ấy ở đâu
60 我想先吃饭再洗澡 wǒ xiǎng xiān chī fàn zài xǐ zǎo Tôi muốn ăn trước và sau đó đi tắm
61 然后去玩,最后回家 rán hòu qù wán ,zuì hòu huí jiā Sau đó đi chơi, và cuối cùng về nhà
62 你的房间号是什么? nǐ de fáng jiān hào shì shénme ? Phòng của bạn là số mấy?
63 知道 zhī dào biết rôi
64 你知道吗? nǐ zhī dào ma ? Bạn biết gì?
65 我不知道 wǒ bú zhī dào Tôi không biết
66 电话 diàn huà Điện thoại
67 号码 hào mǎ con số
68 电话号码 diàn huà hào mǎ Số điện thoại
69 手机 shǒu jī điện thoại di động
70 手机号 shǒu jī hào Số điện thoại di động
71 秘书 mì shū Thư ký
72 你先说吧 nǐ xiān shuō ba Bạn cứ đi
73 你先吃吧 nǐ xiān chī ba Bạn ăn trước
74 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
75 介绍 jiè shào giới thiệu
76 你介绍一下吧 nǐ jiè shào yī xià ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không
77 请问这位是谁? qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? Ai đây, làm ơn?
78 欢迎 huān yíng chào mừng
79 我们 wǒ men Chúng tôi
80 你们 nǐ men Các bạn
81 他们 tā men họ
82 没什么 méi shénme không có gì
83 语言 yǔ yán ngôn ngữ
84 你学什么语言? nǐ xué shénme yǔ yán ? Bạn học ngôn ngữ gì
85 这是什么语言? zhè shì shénme yǔ yán ? Ngôn ngữ này là gì?
86 我学汉语和英语 wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ Tôi học tiếng trung và tiếng anh
87 这是什么大学? zhè shì shénme dà xué ? Đây là loại trường đại học nào?
88 你要说什么? nǐ yào shuō shénme ? Bạn muốn nói gì?
89 你要听什么? nǐ yào tīng shénme ? Bạn muốn nghe điều gì?
90 我的工作比较忙 wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng Tôi bận rộn với công việc của tôi
91 容易 róng yì dễ dàng
92 同屋 tóng wū bạn cùng phòng
93 同学 tóng xué bạn cùng lớp
94 星期几? xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
95 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
96 今天星期一 jīn tiān xīng qī yī Hôm nay là thứ hai
97 明天星期几? míng tiān xīng qī jǐ ? Mai là ngày gì?
98 明天星期二 míng tiān xīng qī èr Ngày mai, thứ ba
99 你去哪儿学汉语? nǐ qù nǎrxué hàn yǔ ? Bạn định học tiếng Trung ở đâu?
100 你去哪儿取钱? nǐ qù nǎrqǔ qián ? Bạn định lấy tiền ở đâu?
101 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián Tôi sẽ đến đó để lấy tiền
102 学校 xué xiào trường học
103 再见 zài jiàn tạm biệt
104 对不起 duì bú qǐ Tôi xin lỗi
105 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
106 你顺便给我换钱吧 nǐ shùn biàn gěi wǒ huàn qián ba Nhân tiện bạn có thể đổi tiền cho tôi
107 青年报 qīng nián bào Thanh niên hàng ngày

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 3 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.