Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
102
giáo trình luyện dịch tiếng trung bài 10
giáo trình luyện dịch tiếng trung bài 10

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10 cùng Thầy Vũ

 Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hằng ngày.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

Để biết thêm nhiều bài giảng mới thì các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé

Tham gia diễn đàn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ 

Những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Tham gia diễn đàn luyện thi HSK online cùng thầy Vũ

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Lịch học và thời khóa biểu khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 9

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10 đầy đủ nhất

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung gồm rất nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ Phiên tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt trong cột bên dưới
1 她跟我一样喜欢去旅行 tā gēn wǒ yī yàng xǐ huān qù lǚ háng Cô ấy thích đi du lịch nhiều như tôi
2 她买一个像我一样的手机 tā mǎi yī gè xiàng wǒ yī yàng de shǒu jī Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại di động giống như của tôi
3 她高兴地说 tā gāo xìng dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
4 她看得忘了吃饭 tā kàn dé wàng le chī fàn Cô ấy quên ăn
5 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
6 鸡蛋 jī dàn trứng
7 你要吃几个鸡蛋? nǐ yào chī jǐ gè jī dàn ? Bạn muốn bao nhiêu quả trứng?
8 中午 zhōng wǔ không bật
9 你要吃饭吗? nǐ yào chī fàn ma ? Bạn có muốn ăn?
10 你要去哪儿吃饭? nǐ yào qù nǎr chī fàn ? Bạn định ăn ở đâu?
11 食堂 shí táng nhà ăn
12 我去食堂吃饭 wǒ qù shí táng chī fàn Tôi đến căng tin để ăn
13 馒头 mán tóu Bánh hấp
14 你要吃馒头吗? nǐ yào chī mán tóu ma ? Bạn có muốn bánh mì hấp không?
15 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
16 鸡蛋 jī dàn trứng
17 你要吃鸡蛋吗? nǐ yào chī jī dàn ma ? Bạn có muốn trứng không?
18 鸡蛋汤 jī dàn tāng Súp trứng đánh
19 一碗鸡蛋汤 yī wǎn jī dàn tāng Một bát súp trứng
20 啤酒 pí jiǔ Bia
21 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
22 我不喝酒 wǒ bù hē jiǔ Tôi không uống
23 这些 zhè xiē những cái này ở đây
24 这些是什么? zhè xiē shì shénme  ? Cái gì đây?
25 那些 nà xiē những, cái đó
26 那些人是谁? nà xiē rén shì shuí ? Những người đó là ai?
27 饺子 jiǎo zǐ bánh bao
28 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
29 面条 miàn tiáo bún
30 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì?
31 我要买水果 wǒ yào mǎi shuǐ guǒ Tôi muốn mua trái cây
32 这是什么水果? zhè shì shénme  shuǐ guǒ ? Đây là loại quả gì?
33 苹果 píng guǒ táo
34 我要买苹果 wǒ yào mǎi píng guǒ Tôi muốn mua táo
35 你要买什么苹果? nǐ yào mǎi shénme  píng guǒ ? Bạn muốn mua quả táo nào?
36 我要买一斤苹果 wǒ yào mǎi yī jīn píng guǒ Tôi muốn mua một kg táo
37 你要买几斤苹果? nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ? Bạn muốn bao nhiêu táo?
38 公斤 gōng jīn Kilôgam .
39 太好了 tài hǎo le Tuyệt quá
40 苹果太贵了 píng guǒ tài guì le Táo quá đắt
41 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba Bạn ăn
42 你喝啤酒吧 nǐ hē pí jiǔ ba Bạn uống bia
43 你喝汤吧 nǐ hē tāng ba Bạn có súp
44 你学汉语吧 nǐ xué hàn yǔ ba Bạn nên học tiếng trung
45 你学英语吧 nǐ xué yīng yǔ ba Bạn học tiếng Anh
46 多少 duō shǎo Bao nhiêu?
47 多少钱? duō shǎo qián ? Bao nhiêu?
48 一斤苹果多少钱? yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ? Giá táo bao nhiêu một kg?
49 很多苹果 hěn duō píng guǒ Rất nhiều táo
50 我很少喝啤酒 wǒ hěn shǎo hē pí jiǔ Tôi hiếm khi uống bia
51 我很少吃米饭 wǒ hěn shǎo chī mǐ fàn Tôi rất ít khi ăn cơm
52 我要吃苹果 wǒ yào chī píng guǒ Tôi muốn ăn táo
53 苹果三块一斤 píng guǒ sān kuài yī jīn Táo ba nhân dân tệ một kg
54 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
55 别的 bié de khác
56 我要买别的 wǒ yào mǎi bié de Tôi muốn mua thứ khác
57 橘子 jú zǐ một quả cam quýt
58 我要买橘子 wǒ yào mǎi jú zǐ Tôi muốn mua cam
59 一斤橘子多少钱? yī jīn jú zǐ duō shǎo qián ? Bao nhiêu một kg cam?
60 一斤橘子2块5毛 yī jīn jú zǐ 2kuài 5máo Đó là hai nhân dân tệ và năm mươi xu một kg cam
61 一共 yī gòng hoàn toàn
62 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
63 怎么学? zěn me xué ? Làm thế nào để học?
64 英语怎么学? yīng yǔ zěn me xué ? Làm thế nào để học tiếng Anh?
65 你要找谁? nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
66 昨天我去找她 zuó tiān wǒ qù zhǎo tā Tôi đã đến gặp cô ấy hôm qua
67 明天我去办公室找你 míng tiān wǒ qù bàn gōng shì zhǎo nǐ Đến văn phòng của tôi vào ngày mai
68 在哪儿? zài nǎr ? Ở đâu?
69 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ? Văn phòng của bạn ở đâu?
70 你在哪儿工作? nǐ zài nǎr gōng zuò ? Bạn làm ở đâu?
71 你在哪儿吃饭? nǐ zài nǎr chī fàn ? Bạn ăn ở đâu?
72 我在家吃饭 wǒ zài jiā chī fàn tôi ăn ở nhà
73 今天你在家吗? jīn tiān nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà hôm nay không?
74 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
75 你在哪儿呢? nǐ zài nǎr ne ? Bạn ở đâu?
76 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎr ? Bạn sống ở đâu?
77 我住在学校 wǒ zhù zài xué xiào Tôi sống trong trường học
78 这个楼 zhè gè lóu Tòa nhà này
79 我住在这个楼 wǒ zhù zài zhè gè lóu Tôi sống trong tòa nhà này
80 这个房间 zhè gè fáng jiān Phòng này
81 这个房间是谁? zhè gè fáng jiān shì shuí ? Phòng này là ai?
82 我住在这个房间 wǒ zhù zài zhè gè fáng jiān Tôi sống trong phòng này
83 我找你2块钱 wǒ zhǎo nǐ 2kuài qián Tôi sẽ cho bạn hai nhân dân tệ
84 两个人 liǎng gè rén 2 người
85 你卖什么? nǐ mài shénme  ? Bạn bán gì?
86 我卖水果 wǒ mài shuǐ guǒ Tôi bán trái cây
87 难道 nán dào Bạn có không?
88 我们在哪儿见面? wǒ men zài nǎr jiàn miàn ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
89 老地方 lǎo dì fāng Nơi cũ
90 还在老地方吧 hái zài lǎo dì fāng ba Nó vẫn ở chỗ cũ
91 我要去图书馆借书 wǒ yào qù tú shū guǎn jiè shū Tôi sẽ đến thư viện để mượn sách
92 你已经复习生词了吗? nǐ yǐ jīng fù xí shēng cí le ma ? Bạn đã xem lại các từ mới chưa?
93 你已经预习课文了吗? nǐ yǐ jīng yù xí kè wén le ma ? Bạn đã xem trước văn bản chưa?
94 我在做饭呢 wǒ zài zuò fàn ne Tôi đang nấu ăn
95 菜场 cài chǎng Chợ rau quả
96 你去菜场给我买一些鸡蛋吧 nǐ qù cài chǎng gěi wǒ mǎi yī xiē jī dàn ba Đi chợ rau mua cho tôi vài quả trứng
97 你去书店给我买一些汉语书吧 nǐ qù shū diàn gěi wǒ mǎi yī xiē hàn yǔ shū ba Đi đến hiệu sách và mua cho tôi một vài cuốn sách tiếng Trung
98 昨天晚上你给我打电话有什么事吗? zuó tiān wǎn shàng nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà yǒu shénme  shì ma ? Tôi có thể làm gì để bạn gọi cho tôi đêm qua?
99 我常骑摩托车去工作 wǒ cháng qí mó tuō chē qù gōng zuò Tôi thường đi làm bằng xe máy
100 在河内我很少骑自行车 zài hé nèi wǒ hěn shǎo qí zì háng chē Tôi ít khi đi xe đạp ở Hà Nội
101 她很瘦 tā hěn shòu Cô ấy rất gầy
102 合适 hé shì thích hợp
103 这条牛仔裤跟你很合适 zhè tiáo niú zǎi kù gēn nǐ hěn hé shì Quần jean này rất hợp với bạn
104 这个工作跟我不合适 zhè gè gōng zuò gēn wǒ bù hé shì Công việc này không phù hợp với tôi
105 打折 dǎ shé Giảm giá
106 这条牛仔裤可以打折吗? zhè tiáo niú zǎi kù kě yǐ dǎ shé ma ? Quần jean này có giảm giá không?
107 好看 hǎo kàn ưa nhìn
108 全家 quán jiā cả gia đinh
109 全家人 quán jiā rén cả gia đinh
110 你喜欢看什么? nǐ xǐ huān kàn shénme  ? Bạn muốn xem cái gì?
111 照片 zhào piàn tấm ảnh
112 这是谁的照片? zhè shì shuí de zhào piàn ? Đây là bức tranh của ai?
113 姐姐 jiě jiě em gái
114 我只喜欢你 wǒ zhī xǐ huān nǐ Tôi chỉ thích bạn
115 你做什么工作? nǐ zuò shénme  gōng zuò ? Bạn làm gì để sống?
116 大夫 dà fū Bác sĩ
117 我要找一个大夫 wǒ yào zhǎo yī gè dà fū Tôi đang tìm bác sĩ
118 医院 yī yuàn bệnh viện
119 我要去医院找大夫 wǒ yào qù yī yuàn zhǎo dà fū Tôi đang đến bệnh viện để gặp bác sĩ
120 商店 shāng diàn cửa tiệm
121 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme  ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
122 公司 gōng sī Công ty
123 你的公司是什么公司? nǐ de gōng sī shì shénme  gōng sī ? Công ty của bạn là gì?
124 律师 lǜ shī luật sư
125 你找给我一个律师吧 nǐ zhǎo gěi wǒ yī gè lǜ shī ba Bạn có thể cho tôi một luật sư
126 外贸 wài mào ngoại thương
127 外贸公司 wài mào gōng sī Công ty ngoại thương
128 大概 dà gài Trong khoảng
129 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
130 我的公司有很多外国人 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō wài guó rén Có rất nhiều người nước ngoài trong công ty của tôi
131 今天我们有四门课 jīn tiān wǒ men yǒu sì mén kè Chúng tôi có bốn khóa học hôm nay
132 谁教你口语? shuí jiāo nǐ kǒu yǔ ? Ai dạy bạn tiếng Anh bằng miệng?
133 她教我口语和听力 tā jiāo wǒ kǒu yǔ hé tīng lì Cô ấy dạy tôi bằng miệng và nghe
134 今天你们有体育课吗? jīn tiān nǐ men yǒu tǐ yù kè ma ? Bạn có lớp thể dục hôm nay không?
135 今天我们没有体育课 jīn tiān wǒ men méi yǒu tǐ yù kè Hôm nay chúng tôi không có lớp thể dục
136 现在我在很忙 xiàn zài wǒ zài hěn máng Bây giờ tôi đang bận
137 一会你再给我打电话吧 yī huì nǐ zài gěi wǒ dǎ diàn huà ba Gọi lại cho tôi sau
138 你喜欢坐飞机去旅行还是坐汽车去旅行? nǐ xǐ huān zuò fēi jī qù lǚ háng hái shì zuò qì chē qù lǚ háng ? Bạn thích đi du lịch bằng đường hàng không hay ô tô?
139 浅颜色 qiǎn yán sè Màu sáng
140 你喜欢浅颜色吗? nǐ xǐ huān qiǎn yán sè ma ? Bạn có thích màu sáng không?
141 试一下 shì yī xià muốn đi
142 你要试一下吗? nǐ yào shì yī xià ma ? Bạn có muốn thử không?
143 你要试一下这条裤子吗? nǐ yào shì yī xià zhè tiáo kù zǐ ma ? Bạn có muốn mặc thử chiếc quần này không?
144 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
145 我可以试一下这件毛衣吗? wǒ kě yǐ shì yī xià zhè jiàn máo yī ma ? Tôi có thể thử chiếc áo len này được không?
146 不可以 bù kě yǐ có thể không
147 当然 dāng rán tất nhiên
148 当然我很喜欢买衣服 dāng rán wǒ hěn xǐ huān mǎi yī fú Tất nhiên, tôi thích mua quần áo

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Giáo trình luyện dịch tiếng Trung bài 10,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.