Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 5 (Có CD) (Bản dịch)

0
2019
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 5 (Có CD) (Bản dịch)
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 5 (Có CD) (Bản dịch)
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 5 (Có CD) (Bản dịch)
Hãy Bình chọn Bài viết này

Thông tin Sách giáo trình Hán ngữ 5 phiên bản mới

  • Tên sách: Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 1 (Có CD) (Bản dịch)
  • Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Giá bìa: 85,000 VND

Liên hệ Thầy Vũ – 090 468 4983, trước khi qua Trung tâm mua sách, bạn gọi điện hẹn trước thầy Vũ.

Bán tại Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER

Địa chỉ Trung tâm: Số 1 ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện – Ngã Tư Sở – Quận Thanh Xuân – Hà Nội

Bộ giáo trình hán ngữ mới được phát triển và chọn lọc từ Bộ giáo trình hán ngữ cũ nên đã khắc phục được hết những điểm yếu của bộ giáo trình cũ, ngoài ra, chất lượng in ấn rõ nét và khổ sách rộng hơn giúp các bạn dễ học hơn.

Bộ Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới là công cụ rất cần thiết cho các bạn mới bắt đầu học Tiếng Trung và luyện thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 3 (Có CD) (Bản dịch) theo link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我对天发誓。
Wǒ duì tiān fāshì.

别耍花招。
Bié shuǎ huāzhāo.

你顶多道个歉就得了。
Nǐ dǐng duō dào gè qiàn jiù dé le.

物价直线上升,这样子下去,我们锅里可没什么东西煮饭。
Wùjià zhíxiàn shàngshēng, zhèyàng zi xiàqù, wǒmen guō lǐ kě méishénme dōngxī zhǔ fàn.

不准偷看。
Bù zhǔn tōu kàn.

你怎么不讲道理。
Nǐ zěnme bù jiǎng dàolǐ.

你什么时候走?
Nǐ shénme shíhòu zǒu?

未必吧,不至于这样吧。
Wèibì ba, bú zhìyú zhèyàng ba.

别误会我。
Bié wùhuì wǒ.

你今天看起来不大对劲。
Nǐ jīntiān kàn qǐlái bú dà duìjìn.

你身上带钱了吗?
Nǐ shēnshang dài qiánle ma?

你学什么专业?
Nǐ xué shénme zhuānyè?

我和我的女朋友吹了。
Wǒ hé wǒ de nǚ péngyǒu chuī le.

这是千载难逢的事。
Zhè shì qiānzǎinánféng de shì.

一言为定!
Yī yán wéi dìng!

我将炒你鱿鱼。
Wǒ jiāng chǎo nǐ yóuyú.

晚饭我请。
Wǎnfàn wǒ qǐng.

替我向大家问好。
Tì wǒ xiàng dàjiā wènhǎo.

不见得,不一定!
bú jiàn dé, bù yí dìng!

这不公平!
Zhè bù gōngpíng!

我们没办法。
Wǒmen méi bànfǎ.

太棒了!
Tài bàngle!

别客气!
Bié kèqì!

LEAVE A REPLY