Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 2 (Có CD) (Bản dịch)

0
3623
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 2 (Có CD) (Bản dịch)
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 2 (Có CD) (Bản dịch)
Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 2 (Có CD) (Bản dịch)
5 (100%) 1 vote

Thông tin Sách giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

  • Tên sách: Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 1 (Có CD) (Bản dịch)
  • Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Giá bìa: 90,000 VND

Liên hệ Thầy Vũ – 090 468 4983, trước khi qua Trung tâm mua sách, bạn gọi điện hẹn trước thầy Vũ.

Bán tại Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER

Địa chỉ Trung tâm: Số 1 ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện – Ngã Tư Sở – Quận Thanh Xuân – Hà Nội

Bộ giáo trình hán ngữ mới được phát triển và chọn lọc từ Bộ giáo trình hán ngữ cũ nên đã khắc phục được hết những điểm yếu của bộ giáo trình cũ, ngoài ra, chất lượng in ấn rõ nét và khổ sách rộng hơn giúp các bạn dễ học hơn.

Bộ Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới là công cụ rất cần thiết cho các bạn mới bắt đầu học Tiếng Trung và luyện thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Tập 1 (Có CD) (Bản dịch) theo link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới

Các bạn đã biết tin vui gì chưa?

Thầy Nguyễn Minh Vũ vừa hoàn thiện xong bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí rồi đấy. Bạn nào vẫn chưa biết thông tin HOT này thì thật là đáng tiếc, các bạn xem ngay các video clip bài giảng của khóa học tiếng Trung online miễn phí theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí

Khóa học tiếng Trung online cơ bản

Học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ phiên bản mới

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

配菜。
Pèi cài.

我洗耳恭听。
Wǒ xǐ’ěrgōngtīng.

害怕做某事。
Hàipà zuò mǒu shì.

好得很!
Hǎo de hěn!

继续。
Jìxù.

帮帮我。
Bāng bāng wǒ.

先把它搁一边。
Xiān bǎ tā gē yībiān.

丧失理智。
Sàngshī lǐzhì.

有话直说。
Yǒu huà zhí shuō.

他真让人讨厌。
Tā zhēn ràng rén tǎoyàn.

你有吸管吗?
Nǐ yǒu xīguǎn ma?

一定,当然!
yí dìng, dāngrán!

太好了,好极了!
Tài hǎole, hǎo jíle!

由你决定。
Yóu nǐ juédìng.

占线。
Zhànxiàn.

我现在很忙。
Wǒ xiànzài hěn máng.

不要捏造事实。
bú yào niēzào shìshí.

小别胜新婚。
Xiǎo bié shèng xīnhūn.

她把事情搞得一塌糊涂。
Tā bǎ shìqíng gǎo dé yītāhútú.

看个够。
Kàn gè gòu.

LEAVE A REPLY