Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 116 Học tiếng Trung online free

Luyện nghe nói tiếng Trung online lớp học tiếng Trung giao tiếp online khóa học tiếng Trung thầy Vũ

0
890
Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 116 Học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thiết thực nhất HOT thời đại thế kỷ 21 trong hệ mặt trời của chúng ta. Khóa học tiếng Trung online free trọn bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online miễn phí toàn tập theo các chủ đề thông dụng nhất hiện nay của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp free

  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 1
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 2
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 3
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 4
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 5
  • Khóa học tiếng Trung online free luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề level 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu miễn phí

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tình hình kinh tế thế giới năm 2018
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề xu thế phát triển hàng Trung Quốc giá rẻ
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nhập khẩu hàng Trung Quốc online
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề buôn lậu trốn thuế hàng Trung Quốc
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc tiểu ngạch giá rẻ
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn lách luật hàng Trung Quốc

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

两条路你随便走哪一条。
Liǎng tiáo lù nǐ suíbiàn zǒu nǎ yītiáo.

你不去,我也不去。
Nǐ bù qù, wǒ yě bú qù.

他们选他做主席。
Tāmen xuǎn tā zuò zhǔxí.

候任总统将在下周正式就任。
Hòu rèn zǒngtǒng jiàng zàixià zhōu zhèngshì jiùrèn.

这个小男孩十一岁时小学毕业。
Zhège xiǎo nánhái shíyī suì shí xiǎoxué bìyè.

我还有什么可说的?
Wǒ hái yǒu shé me kě shuō de?

快点儿,不然你要迟到了。
Kuài diǎn er, bùrán nǐ yào chídàole.

大英帝国曾经占有过世界上的大片地方。
Dàyīng dìguó céngjīng zhànyǒuguò shìjiè shàng de dàpiàn dìfāng.

我们公司雇佣了大约一百人。
Wǒmen gōngsī gùyōngle dàyuē yībǎi rén.

警察不得不使用武力驱散人群。
Jǐngchá bùdé bù shǐyòng wǔlì qūsàn rénqún.

他雇佣的工人有十五名。
Tā gùyōng de gōngrén yǒu shíwǔ míng.

他的房间是空的。
Tā de fángjiān shì kōng de.

在影片的结尾,主人公伤心地哭了。
Zài yǐngpiàn de jiéwěi, zhǔréngōng shāngxīn dì kūle.

他们唱支歌结束了晚会。
Tāmen chàng zhī gē jiéshùle wǎnhuì.

敌人被迫撤退。
Dírén bèi pò chètuì.

Nội dung bài giảng hôm nay khá là ngắn, chủ yếu là chúng ta luyện tập một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản đã học qua ở các bài giảng hôm trước, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.