Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 26

Khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc ở Hà Nội

0
546
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 26
5 (100%) 2 votes

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội theo lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Phương pháp giảng dạy tiếng Trung chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp đỡ rất nhiều bạn học viên có thể tự tin nói tiếng Trung giao tiếp một cách lưu loát mà không sợ nói sai. Đó chính là bí kíp dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung cho người mới bắt đầu mp3

  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 1
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 2
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 3
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 4
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 5
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

中央书记处指示政府常务委员会、政府监察总署指导开展检查工作并尽早公布监察结论。有关机关应抓紧时间研究,并以党内的规定和国家法律法规为准绳处理上述事件,确保罚当其罪并收回国家的财产损失。

Ban Bí thư đề nghị Thường trực Chính phủ, Thanh tra Chính phủ chỉ đạo và chịu trách nhiệm về Kết luận thanh tra, sớm công bố Kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.

据了解,全球视听股份公司是越南覆盖全国的第三大数字电视服务供应商,仅次于越南电视台(VTV)和越南数字电视台(VTC)。该公司是参加数字卫星电视传输系统基础设施建设的私营单位之一。

Các cơ quan có trách nhiệm khẩn trương xem xét, xử lý vụ việc bảo đảm khách quan, chính xác theo quy định của Đảng và pháp luật Nhà nước với tinh thần kiên quyết, chặt chẽ, làm rõ đến đâu xử lý đến đó, đúng người, đúng vi phạm, đúng pháp luật và thu hồi tài sản Nhà nước bị thất thoát.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội liên tục nhận được rất nhiều lời cảm ơn và sự ủng hộ nhiệt tình từ phía các bạn học viên online và những bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí

171 Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? 你哥哥在哪儿买这个手机号? Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
172 Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
173 Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
174 1000 nhân dân tệ. 一千人民币。 Yì qiān rénmínbì.
175 Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. 太贵了,一百人民币吧。 Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
176 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百人民币太少了,我不卖给你。 Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
177 Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? 那一百零一人民币吧,行吗? Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
178 Ok, đây là số di động của bạn. 好吧,这是你的手机号。 Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
179 Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? 明天是你的姐姐的生日吗? Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
180 Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. 明天不是我的姐姐的生日。 Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.
181 Ngày mai là sinh nhật của em gái bạn. 明天是我的妹妹的生日。 Míngtiān shì wǒ de mèimei de shēngrì.
182 Đúng rồi, ngày mai bạn tới nhà tôi nhé. 对啊,明天你来我家吧。 Duì ā, míngtiān nǐ lái wǒjiā ba.
183 Tôi không biết nhà bạn ở đâu. 我不知道你的家在哪儿。 Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr.
184 Nhà tôi ở đàng kia kìa. 我的家在那儿呢。 Wǒ de jiā zài nàr ne.
185 Nhà bạn có mấy người? 你家有几个人? Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
186 Nhà tôi có 4 người, họ là bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. 我家有四个人,他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。 Wǒjiā yǒu sì gè rén, tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ.
187 Bố bạn là bác sỹ phải không? 你的爸爸是大夫吗? Nǐ de bàba shì dàifu ma?
188 Bố tôi là bác sỹ. 我爸爸是大夫。 Wǒ bàba shì dàifu.
189 Thế còn mẹ bạn? 你妈妈呢? Nǐ māma ne?
190 Mẹ tôi là nhân viên giao dịch. 我妈妈是营业员。 Wǒ māma shì yíngyèyuán.

Bài giảng số 26 chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội của thầy Vũ đến đây là kết thúc rồi. Thời gian trôi qua thật là nhanh phải không các bạn. Chúng ta tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp nhau vào tuần tới nhé.