Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 27

Trung tâm Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc free

0
684
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 27
5 (100%) 2 votes

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng Giảng viên Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung cho người mới bắt đầu mp3

  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 1
  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 2
  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 3
  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 4
  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 5
  • Audio luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện thi HSK cấp 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

中央书记处指示政府常务委员会、政府监察总署指导开展检查工作并尽早公布监察结论。有关机关应抓紧时间研究,并以党内的规定和国家法律法规为准绳处理上述事件,确保罚当其罪并收回国家的财产损失。

Ban Bí thư đề nghị Thường trực Chính phủ, Thanh tra Chính phủ chỉ đạo và chịu trách nhiệm về Kết luận thanh tra, sớm công bố Kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.

据了解,全球视听股份公司是越南覆盖全国的第三大数字电视服务供应商,仅次于越南电视台(VTV)和越南数字电视台(VTC)。该公司是参加数字卫星电视传输系统基础设施建设的私营单位之一。

Các cơ quan có trách nhiệm khẩn trương xem xét, xử lý vụ việc bảo đảm khách quan, chính xác theo quy định của Đảng và pháp luật Nhà nước với tinh thần kiên quyết, chặt chẽ, làm rõ đến đâu xử lý đến đó, đúng người, đúng vi phạm, đúng pháp luật và thu hồi tài sản Nhà nước bị thất thoát.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội liên tục cập nhập các video bài giảng mới nhất khóa học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 1&2
  2. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 3
  3. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 4
  4. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 5
  5. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 6
  6. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
  7. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 2
  8. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster luyện nghe nói tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí

160 Bạn sống ở đâu? 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
161 Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. 我住在你哥哥的家。 Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
162 Bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你住在这个楼吗? Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
163 Số phòng của bạn gái tôi là 908. 我的女朋友的房间号是九零八。 Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
164 Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
165 Anh trai bạn có điện thoại di động không? 你的哥哥有手机号吗? Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
166 Anh trai tôi có điện thoại di động. 我的哥哥有手机。 Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
167 Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? 你的哥哥的手机号是多少? Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
168 Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
169 Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. 我很喜欢你的哥哥的手机号。 wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
170 Số di động của anh trai bạn rất đẹp. 你的哥哥的手机号很好看。 Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
171 Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? 你哥哥在哪儿买这个手机号? Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
172 Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
173 Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
174 1000 nhân dân tệ. 一千人民币。 Yì qiān rénmínbì.
175 Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. 太贵了,一百人民币吧。 Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
176 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百人民币太少了,我不卖给你。 Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
177 Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? 那一百零一人民币吧,行吗? Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
178 Ok, đây là số di động của bạn. 好吧,这是你的手机号。 Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
179 Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? 明天是你的姐姐的生日吗? Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
180 Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. 明天不是我的姐姐的生日。 Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.

Chúng ta sẽ tạm thời kết thúc bài học tại đây, chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội của chúng ta đến đây là hết rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào tháng sau nhé.