Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản P10

0
1369
Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản
Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản
Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản P10
Hãy Bình chọn Bài viết này

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học tiếp sang phần 10, nội dung bài học hôm nay là Câu Kiêm ngữ bao gồm khái niệm cơ bản và phân tích các câu ví dụ cụ thể để minh họa cho nội dung bài giảng Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản.

Em nào chưa học bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh chóng và khẩn trương nhé.

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản P9

Câu Kiêm ngữ trong Tiếng Trung

Hình thức: Chủ ngữ 1 + động từ 1+ (tân ngữ của động từ 1 và là chủ ngữ động từ 2) + động từ 2 + (tân ngữ của động từ 2). Ví dụ:

他叫我告诉你这件事。Nó bảo tôi nói cho anh biết chuyện này.

(我 là tân ngữ của 叫 mà cũng là chủ ngữ của 告诉; động từ 告诉 có hai tân ngữ: 你 là tân ngữ gián tiếp và 这件事 là tân ngữ trực tiếp.)

Đặc điểm:

a/ Động từ 1 ngụ ý yêu cầu hay sai khiến, thường là: 请, 让, 叫, 使, 派, 劝, 求, 选, 要求, 请求, v.v…

我请他明天晚上到我家。Tôi mời anh ấy chiều mai đến nhà tôi.

b/ Để phủ định cho cả câu, ta đặt 不 hay 没 trước «Động từ1».

他不让我在这儿等他。Hắn không cho tôi chờ hắn ở đây.

我们没请他来, 是他自己来的。Chúng ta có mời hắn đến đâu, là hắn tự đến đấy.

c/ Trước «động từ2» ta có thể thêm 别 hay 不要.

他请大家不要说话。Hắn yêu cầu mọi người đừng nói chuyện.

LEAVE A REPLY