Cách viết số tiền trong Tiếng Trung

0
36125
Cách viết số tiền trong Tiếng Trung
Cách viết số tiền trong Tiếng Trung
Cách viết số tiền trong Tiếng Trung
4.3 (85%) 8 votes

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về cách đọc và cách viết Số tiền trong Tiếng Trung. Nếu các em để ý kỹ thì khi giao dịch tại Ngân hàng, các nhân viên ngân hàng họ sẽ ghi các chữ số khác rất nhiều so với những chữ số mà chúng ta được học ở trên lớp. Chúng ta cùng lấy một vài ví dụ cụ thể để nắm rõ vấn đề đó hơn nhé.

Số 1 thì trong sách Giáo trình Tiếng Trung họ ghi là 一 (yī) đúng không các em. Nhưng trong giao dịch tại Ngân hàng ở Trung Quốc thì họ sẽ không viết như vậy, lý do là để phòng tránh kẻ xấu họ có thể dễ dàng tự tay viết thêm một Nét ngang nữa, hoặc thêm hai Nét ngang nữa, khi đó thì họ sẽ trục lợi từ Ngân hàng với một số tiền có thể lên tới hàng tỷ VND tương đương với hàng trăm nghìn Nhân dân tệ. Như vậy nếu không thay đổi cách viết chữ số trong Tiếng Trung thì đó là một vấn đề bảo mật vô cùng nghiêm trọng.

Chính vì vậy, người Trung Quốc đã nghĩ ra một cách viết số tiền tinh vi hơn và phức tạp hơn nhắm tránh vấn đề trên.

Cách viết chữ số Tiếng Trung trong Hợp đồng Hóa đơn Chứng từ Phiếu thu tiền

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 một
2 èr hai
3 sān ba
4 bốn
5 năm
6 liù sáu
7 bẩy
8 tám
9 jiǔ chín
10 shí mười
11 bǎi trăm
12 qiān nghìn
13 wàn vạn
14 亿 trăm triệu

Không chỉ trong Ngân hàng ở Trung Quốc mà ngay cả các hóa đơn, chứng từ, biên lai và phiếu thu tiền họ cũng đều quy ước chung là phải viết chữ số như vậy. Khi viết thì họ sẽ điền chữ số của các con số tương ứng vào khoảng trống giữa các đơn vị. Bên dưới là ảnh chụp một phiếu thu tiền, các em tham khảo để sau này không bị bỡ ngỡ khi giao dịch và làm việc với đối tác Trung Quốc.

Cách đọc Đơn vị Tiền trong Tiếng Việt khác rất nhiều so với trong Tiếng Trung. Chúng ta thử lấy một vài ví dụ cụ thể xem nhé.

Ví dụ:

  • 100,000 thì chúng ta đọc là Một Trăm Nghìn.
  • 100,000 thì người Trung Quốc họ sẽ đọc là Mười Vạn.
  • 1000,000 thì chúng ta đọc là Một Triệu.
  • 1000,000 thì người Trung Quốc sẽ đọc là Một Trăm Vạn.
  • Tương tự như vậy, với con số 10 triệu thì người Trung Quốc sẽ đọc là Một Nghìn Vạn.

Tuy nhiên, các bạn vẫn có thể đọc là 一百千 (yì bǎi qiān), nhưng người Trung Quốc họ sẽ cảm thấy nghe nó hơi ngang ngang và không quen. Do đó, khi làm việc và giao dịch tiền nong với người Trung Quốc thì chúng ta nên theo cách đọc số của họ.

Các em cùng làm quen với cách đọc con số trong Tiếng Trung theo quy ước chuẩn bên dưới.
10, 000 = 1 万 (10 Nghìn)
100,000 = 10万 (1 Trăm Nghìn)
1,000,000 = 100万 (1 Triệu)
10,000,000 = 1000万 (10 Triệu)
100,000,000 =1亿 (100 Triệu)
1,000,000.000 =10亿 (1 tỷ)

Chúng ta cùng làm một số ví dụ cụ thể để minh họa rõ hơn về Cách đọc số Tiền trong Tiếng Trung nhé.

Cách đọc con số Số tiền VND Đọc bằng chữ số trong Tiếng Việt và Tiếng Trung
Tiếng Việt 6,983,362,563 6 Tỷ 938 Triệu 362 Nghìn 563 VND
Tiếng Trung 69,8336,2563 6 十 9 亿 8 千 3 百 3 十 6 万 2 千 5 百 6 十 3
Cách Viết hoàn chỉnh 陆拾玖亿捌叁佰叁拾陆万贰仟伍陆拾叁
Cách đọc con số Số tiền VND Đọc bằng chữ số trong Tiếng Việt và Tiếng Trung
Tiếng Việt 82,525,355,724 82 Tỷ 525 Triệu 355 Nghìn 724 VND
Tiếng Trung 825,2535,5724 8 百 2 十 5 亿 2 千 5 百 3 十 5 万 5 千 7 百 2 十 4
Cách Viết hoàn chỉnh 捌佰贰拾伍亿贰仟伍佰叁拾伍万伍柒佰贰拾肆
Cách đọc con số Số tiền VND Đọc bằng chữ số trong Tiếng Việt và Tiếng Trung
Tiếng Việt 968,215,784,891 968 Tỷ 215 Triệu 784 Nghìn 891 VND
Tiếng Trung 9682,1578,4891 9 千6 百 8 十 2 亿 1 千5 百 7 十 8 万 4 千 8 百 9 十 1
Cách Viết hoàn chỉnh 玖仟陆佰捌拾贰亿壹仟伍柒拾捌万肆仟捌玖拾壹

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Tổng hợp toàn bộ trọng tâm Ngữ pháp Tiếng Trung Quyển 1 trong Bộ Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và Ebook 500 Ký tự Tiếng Hoa cơ bản theo link bên dưới.

Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Trung Quyển 1

500 Ký tự Tiếng Hoa cơ bản

LEAVE A REPLY