Cách dùng từ 所 trong Tiếng Trung

0
1688
Cách dùng từ 所 trong Tiếng Trung
Cách dùng từ 所 trong Tiếng Trung
Cách dùng từ 所 trong Tiếng Trung
3.3 (65%) 4 votes

Chào các em học viên, các em vào đây xem chi tiêt cách sử dụng từ 所 trong Tiếng Trung như thế nào nhé. Trước khi vào bài học mới các em vào link bên dưới để ôn tập lại một số Lượng từ hay được sử dụng nhiều trong Tiếng Trung.

Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

对不起,我不知道它在哪儿。
Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào tā zài nǎr.

尽管如此,还是要谢谢你。
Jǐnguǎn rúcǐ, háishì yào xièxie nǐ.

离这儿远吗?
Lí zhèr yuǎn ma?

远,你最好坐公共汽车去。
Yuǎn, nǐ zuì hǎo zuò gōnggòng qìchē qù.

不远,就在那里。
Bù yuǎn, jiù zài nàlǐ.

距这里约一公里。
Jù zhèlǐ yuē yī gōnglǐ.

去最近的邮局怎么走?
Qù zuìjìn de yóujú zěnme zǒu?

坐车要用多长时间?
Zuòchē yào yòng duō cháng shíjiān?

大约需要 20 分钟。
Dàyuē xūyào 20 fēnzhōng.

非常感谢。
Fēicháng gǎnxiè.

乐意为您效劳。
Lèyì wèi nín xiàoláo.

您要买点什么?
Nín yāomǎi diǎn shénme?

是的,我要买本书。
Shì de, wǒ yào mǎi běn shū.

行,给你。
Xíng, gěi nǐ.

多少钱?
Duōshǎo qián?

你是美国人吗?
Nǐ shì měiguó rén ma?

可以便宜点吗?
Kěyǐ piányi diǎn ma?

您要买什么?
Nín yào mǎi shénme?

是的,我想买一件衬衫。
Shì de, wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān.

要什么颜色 / 尺寸 / 样子的?
Yào shénme yánsè/ chǐcùn/ yàngzi de?

蓝色的 / 红 / 绿 / 黄 / 白 / 黑
Lán sè de/ hóng/ lǜ/ huáng/ bái/ hēi

真不错。我非常喜欢。
zhēn bú cuò. Wǒ fēicháng xǐhuān.

好的,我买这件衬衫。
Hǎo de, wǒ mǎi zhè jiàn chènshān.

在哪儿付款?
Zài nǎr fùkuǎn?

您可以在那边的收银台付款。
Nín kěyǐ zài nà biān de shōuyín tái fùkuǎn.

我能使用信用卡吗?
Wǒ néng shǐyòng xìnyòngkǎ ma?

当然,请便。
Dāngrán, qǐng biàn.

这是找您的钱 / 给您的收据。
Zhè shì zhǎo nín de qián/ gěi nín de shōujù.

谢谢你的热情服务!
Xièxie nǐ de rèqíng fúwù!

Em nào xem xong bài giảng mà chưa nắm được bài thì để lại comment trên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK nhé.

LEAVE A REPLY