Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 热忱&热情 thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản ngữ pháp tiếng Trung toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
1635
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 热忱&热情 thế nào
5 (100%) 4 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập thầy Vũ HSK

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập trọn bộ tất cả những gì liên quan đến ngữ pháp tiếng Trung đều được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và biên soạn thành bộ giáo trình học ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao và hoàn toàn miễn phí 100% chỉ có duy nhất được đăng trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO

  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 1
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 2
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 3
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 4
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 5
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 6
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 7
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 8
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 9
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 10

Phân biệt cách dùng từ 热忱 và 热情 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Từ vựng tiếng Trung 热忱 và 热情 được phân biệt như thế nào và cách dùng cụ thể chi tiết ra làm sao, mời các bạn theo dõi nội dung bài giảng bên dưới của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam, nhân vật hiện nay đang bị tất cả trung tâm tiếng Trung tại Việt Nam căm ghét và tẩy chay.

Cách dùng từ 热忱 & 热情 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Cách dùng từ 热忱 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

1. Cách dùng 热忱
a. Thường được dịch là: nhiệt tình, hăng hái, sốt sắng.
b. Là tính từ. Biểu thị tình cảm say mê.
c. “热忱 ” Nhấn mạnh miêu tả sự chân thành, tình cảm trong lòng mãnh liệt, thường dùng chỉ người.Thường dùng trong văn viết. Ngữ nghĩa trang trọng hơn “热情 “.
VD:
(1) 他对人民极其忠诚,极其热忱,人民给予他很高的荣誉。
Tā duì rénmín jíqí zhōngchéng, jíqí rèchén, rénmín jǐyǔ tā hěn gāo de róngyù.
Anh ấy đối với nhân dân hết mực tận tâm và nhiệt tình, cho nên nhân dân đã dành cho anh ấy một vinh dự rất cao.

(2) 他对人极端热忱,对工作极端负责任 , 所 以 大 家 都 很 敬 重 他 。
Tā duì rén jíduān rèchén, duì gōngzuò jíduān fù zérèn, suǒyǐ dàjiā dōu hěn jìngzhòng tā.
Anh ấy đối với mọi người vô cùng nhiệt tình và có trách nhiệm với công việc , cho nên mọi người đều rất tôn trong anh ấy.

d. Là danh từ. Biểu thị tình cảm mãnh liệt.
“热忱 ” thường dùng phối hợp với ” 极大,高度,充满,满腔”等词搭配 .
VD:
(1) 她以极大的热忱从事着幼儿教育工作。
Tā yǐ jídà de rèchén cóngshì zhe yòu’ér jiàoyù gōngzuò.
Cô ấy dùng sự nhiệt tình nhất của mình để bắt đầu làm nghề dạy trẻ.

(2) 这位服务员总是满腔热忱地为顾客服务。
Zhè wèi fúwùyuán zǒngshì mǎnqiāng rèchén de wèi gùkè fúwù.
Anh nhân viên phục vụ này luôn tràn đầy hăng hái phục vụ khách hàng.

Cách dùng từ 热情 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

热情[rèqíng]
1. nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết。热烈的感情。
爱国热情。
lòng nhiệt tình yêu nước.
工作热情。
sự nhiệt tình công tác.
满腔热情。
nhiệt huyết đầy mình.
2. có nhiệt tình。有热情。
农民对干部非常热情。
nông dân rất nhiệt tình với cán bộ.

Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề thông dụng

1552 Hôm nay thời tiết đẹp quá! 今天天气多好啊! Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
1553 Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt? 你觉得去哪儿玩儿好呢? Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
1554 Tầu sắp chuyển bánh rồi. 火车要开了。 Huǒchē yào kāi le.
1555 Sắp tới Việt Nam rồi. 快要到越南了。 Kuàiyào dào yuènán le.
1556 Cô ta sắp tới rồi. 她就要来了。 Tā jiù yào lái le.
1557 Tôi tới từ tối hôm qua. 我是昨天晚上来的。 Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
1558 Tôi tới một mình. 她是一个人来的。 Tā shì yí ge rén lái de.
1559 Bạn lên xe ở đâu? 你是哪儿上车的? Nǐ shì nǎr shàng chē de?
1560 Là cô ta bảo cho tôi biết. 是她告诉我的。 Shì tā gàosu wǒ de.
1561 Bạn đến Việt Nam từ đâu? 你从哪儿来越南? Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
1562 Bạn đến như thế nào? 你是怎么来的? Nǐ shì zěnme lái de?
1563 Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi. 现在是十月,你应该去买毛衣了。 Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
1564 Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi. 天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。 Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
1565 8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi. 八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。 Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
1566 Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi. 快上课了,我们快走吧。 Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
1567 Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi. 你再等等吧,她很快就来了。 Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
1568 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi. 饭很快就做好,你们在等等吧。 Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
1569 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi. 饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。 Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
1570 Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn. 这是她送给你的羽绒服。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
1571 Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn. 我还没收到你的短信。 Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
1572 Cô ta cho tôi rất nhiều tiền. 她给我很多钱。 Tā gěi wǒ hěnduō qián.
1573 Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp. 在北京我一次也没骑过自行车。 Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
1574 Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam. 我一次也没去过越南。 Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
1575 Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo. 今天我一份钱也没带。 Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
1576 Một chữ Hán cô ta cũng không biết. 她一个汉字也不认识。 Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
1577 Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3. 我们宿舍楼有五层,我住在三层。 Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
1578 Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi. 我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。 Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
1579 Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa? 去越南的飞机到了吗? Qù yuènán de fēijī dào le ma?

Vậy là chúng ta đã đi xong toàn bộ bài giảng ngày hôm nay rồi, thân ái chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài giảng tiếp theo vào năm sau.