Tiếng Trung vui vẻ Bài 76 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất

0
1482
Tiếng Trung vui vẻ Bài 76 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online
5 (100%) 1 vote

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất nhất mỗi ngày với các bài học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online giá rẻ
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giao dịch với shop Trung Quốc
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm mua hàng Trung Quốc giá rẻ
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm vận chuyển hàng Trung Quốc
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hàng Trung Quốc chính hãng tốt nhất
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán hàng hóa Trung Quốc lợi nhuận cao

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1813 Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta. 我比她喜欢汉语。 Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ.
1814 Tôi thích học tập hơn cô ta. 我比她喜欢学习。 Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí.
1815 Tôi thi tốt hơn cô ta. 我比她考得好。 Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo.
1816 Tôi thi tốt hơn cô ta. 我考得比她好。 Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo.
1817 Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. 今天我比你来得早。 Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo.
1818 Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. 今天我来得比你早。 Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo.
1819 Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh. 河内夏天比北京夏天热多了。 Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le.
1820 Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia. 这件毛衣比那件贵一点儿。 Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr.
1821 Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ. 这件毛衣比那件贵三千块钱。 Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
1822 Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều. 我跑得比她快得多。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
1823 Tôi chạy nhanh hơn cô ta. 我跑得比她更快。 Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
1824 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我跑得比她快五分钟。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
1825 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我比她跑得快五分钟。 Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
1826 Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút. 我比她来得早三分钟。 Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
1827 Cô ta chạy không nhanh bằng tôi. 她没有我跑得快。 Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
1828 Con sông này dài hơn con sông kia 100 km. 这条河比那条河长一百公里。 Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
1829 Hôm nay ấm hơn hôm qua. 今天比昨天暖和。 Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
1830 Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua. 今天的气温比昨天高两度。 Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
1831 Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào? 你觉得这本书怎么样? Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
1832 Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia. 我觉得这本书比那本好看。 Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
1833 Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không? 这件衬衣比那件贵吗? Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
1834 Chiếc này không đắt bằng chiếc kia? 这件没有那件贵。 Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
1835 Căn phòng này thế nào? 这件屋子怎么样? Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
1836 Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia. 这件屋子没有那间大。 Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
1837 Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta. 我写的汉字比她写的漂亮。 Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
1838 Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta. 我写汉字写得比她好。 Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
1839 Cô ta viết không đẹp bằng tôi. 她没有我写得漂亮。 Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
1840 Tôi hát hay hơn cô ta. 我唱歌唱得比她好。 Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
1841 Cô ta hát không hay bằng tôi. 她没有我唱得好。 Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
1842 Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta. 我学英语学得比她好。 Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
1843 Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi. 她学英语没有我学得好。 Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
1844 Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta. 我说英语说得比她流利。 Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
1845 Cô ta nói không lưu loát bằng tôi. 她没有我说得流利。 Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
1846 Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay. 火车没有飞机快。 Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
1847 Máy bay nhanh hơn tầu hỏa. 飞机比火车更快。 Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
1848 Cô ta cao bằng tôi không? 她有你高吗? Tā yǒu nǐ gāo ma?
1849 Cô ta không cao bằng bạn. 她没有我高。 Tā méiyǒu wǒ gāo.
1850 Tôi cao hơn cô ta. 我比她更高。 Wǒ bǐ tā gèng gāo.
1851 Cô ta xinh bằng tôi không? 她有我漂亮吗? Tā yǒu wǒ piàoliang ma?

Vậy là xong, bài giảng số 76 của chúng ta đến đây là hết, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào năm sau nhé.