Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 舍不得 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng ngữ pháp tiếng Trung toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO

0
10443
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 舍不得 như thế nào
5 (100%) 4 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung toàn tập của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao hoàn toàn miễn phí chất lượng cao thì trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất và quá tuyệt vời của bạn.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập tự học tiếng Trung cơ bản

  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 1
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 2
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 3
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 4
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 5
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 6
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 7
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 8
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 9
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bài giảng mới nhất tập 10

Cách dùng 舍不得 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

舍不得: Luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ, có nghĩa là rất quý trọng; không nỡ từ bỏ hoặc rời bỏ, rời xa
舍不得:Llà thể phủ định của 舍得.
VD:
(1) 在北京住久了 ,一下子离开真有点舍不得 。
Sống ở Bắc Kinh lâu rồi bây giờ rời xa thật sự có chút không nỡ.

(2) 远离故乡,我心里真有点儿舍不得 。
Rời xa quê hương trong lòng tôi có chút không nỡ.

(3) 你要是舍不得家 ,你就 别去 。
Nếu như bạn không nỡ xa gia đình thì đừng đi.

Tiếp theo của bài giảng ngày hôm nay, chúng ta sẽ học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chương trình luyện nhanh phản xạ tiếng Trung giao tiếp ở bảng bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề thông dụng

445 Tôi đi mua quần áo cùng bạn, bạn cùng tôi đi xem triển lãm xe hơi. 我跟你一起去买衣服,你跟我一起去看车展吧。 Wǒ gēn nǐ yì qǐ qù mǎi yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn chēzhǎn ba.
446 Bạn tốt nghiệp năm nào? 你哪一年大学毕业? Nǐ nǎ yì nián dàxué bìyè?
447 Năm sau tôi tốt nghiệp. Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? 我明年大学毕业。你今年多大? Wǒ míngnián dàxué bìyè. Nǐ jīnnián duōdà?
448 Năm nay tôi 18 tuổi. 我今年十八岁。 Wǒ jīnnián shí bā suì.
449 Bạn tuổi gì? 你属什么? Nǐ shǔ shénme?
450 Tôi tuổi Rồng. 我属龙。 Wǒ shǔ lóng.
451 Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật. 我的生日是十月十七号,正好是星期天。 Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
452 Bạn dự định sinh nhật như thế nào? 你打算怎么过你的生日? Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
453 Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không? 我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗? Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
454 Khi nào bạn tổ chức sinh nhật? 你的生日什么时候举行? Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
455 7h tối Chủ nhật. 星期天晚上七点。 Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
456 Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu? 你的生日在哪儿举行? Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
457 Ở ngay phòng của tôi. 就在我的房间。 Jiù zài wǒ de fángjiān.

Các bạn thấy nội dung bài giảng hôm nay có dễ không nhỉ? Quá đơn giản phải không các bạn? Chúng ta sẽ tạm dừng tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.