Tiếng Trung vui vẻ Bài 75 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thầy Vũ HSK

0
1660
Tiếng Trung vui vẻ Bài 75 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất và HOT nhất mỗi ngày cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với các bài giảng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán buôn bán lẻ son môiTrung Quốc
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng online làm giàu nhanh chóng
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh quần áo giày dép Trung Quốc
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng Trung Quốc siêu lợi nhuận
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng quần áo nhập khẩu Trung Quốc
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng online Trung Quốc tốt nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1781 Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi. 我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。 Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
1782 Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa? 你去越南照的照片洗了吗? Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
1783 Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn. 我没照上你后面的那个楼。 Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.
1784 Công ty có việc gấp, bảo cô ta về Nước. 公司有急事,让她马上回国。 Gōngsī yǒu jíshì, ràng tā mǎshàng huíguó.
1785 Thật không may, tôi còn muốn bảo cô ta đem một ít đồ nữa cơ. 真不巧,我还想让她给我带点儿东西呢。 Zhēn bù qiǎo, wǒ hái xiǎng ràng tā gěi wǒ dài diǎnr dōngxi ne.
1786 Hôm qua tôi đã gọi điện cho bạn. 昨天我给你打电话了。 Zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà le.
1787 Tôi không gặp được cô ta. 我没见到她。 Wǒ méi jiàn dào tā.
1788 Tôi cảm thấy rất đáng tiếc. 我觉得很遗憾。 Wǒ juéde hěn yíhàn.
1789 Bạn mất tiền rồi, đúng không? 你的钱丢了,是不是? Nǐ de qián diū le, shì bùshì?
1790 Tôi bảo cô ta đi khám sức khỏe. 我让她去检查身体。 Wǒ ràng tā qù jiǎnchá shēntǐ.
1791 Hoa trước cửa nhà tôi đều nở hết rồi. 我家门前的花儿都开了。 Wǒ jiā mén qián de huār dōu kāi le.
1792 Căn phòng của cô ta vừa sạch vừa đẹp. 她的房间又干净又漂亮。 Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
1793 Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ. 这儿的东西又好又便宜。 Zhèr de dōngxi yòu hǎo yòu piányì.
1794 Chữ Hán của cô ta viết vừa nhanh vừa đẹp. 她汉字写得又好又快。 Tā hànzì xiě de yòu hǎo yòu kuài.
1795 Nếu như bạn có từ điển Tiếng Trung thì đem đến đi. 你要是有汉语词典,就带来吧。 Nǐ yàoshi yǒu hànyǔ cídiǎn, jiù dài lái ba.
1796 Nếu như ngày mai không đi học, chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm mua đồ. 要是明天不上课,我们就去购物中心买东西。 Yàoshi míngtiān bú shàngkè, wǒmen jiù qù gòuwù zhòng xīn mǎi dōngxi.
1797 Nếu như bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé. 你要是有时间,就来我家玩儿吧。 Nǐ yàoshi yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā wánr ba.
1798 Quần áo của cô ta là mua ở Việt Nam, kiểu dáng rất đẹp, mầu sắc cũng rất đẹp. 她的衣服是在越南买的,样子很好看,颜色也很漂亮。 Tā de yīfu shì zài yuènán mǎi de, yàngzi hěn hǎokàn, yánsè yě hěn piàoliang.
1799 Hoa quả và món ăn của Việt nam đều rất ngon. 越南的水果和饭菜都很好吃。 Yuènán de shuǐguǒ hé fàncài dōu hěn hǎo chī.
1800 Cô ta nghe xong thì thấy rất vui. 她听了之后就觉得很高兴。 Tā tīng le zhīhòu jiù juéde hěn gāoxìng.
1801 Ngày mai chúng ta đi Hà Nội hay là Thượng Hải đây? 明天我们去河内还是上海呢? Míngtiān wǒmen qù hénèi háishì shànghǎi ne?
1802 Hay là chúng ta đi Hà Nội đi. 我们还是去河内吧。 Wǒmen háishì qù hénèi ba.
1803 Ngày mai bạn muốn ngồi máy bay đi hay ngồi xe đi thế? 明天你想坐飞机去还是坐车去呢? Míngtiān nǐ xiǎng zuò fēijī qù háishì zuò chē qù ne?
1804 Hay là chúng ta ngồi máy bay đi đi. 我们还是坐飞机去吧。 Wǒmen háishì zuò fēijī qù ba.
1805 Mấy hôm nay bạn chơi ở Hà Nội vui không? 这几天你在河内玩儿得开心吗? Zhè jǐ tiān nǐ zài hénèi wánr de kāixīn ma?
1806 Tôi cảm thấy bộ quần áo này đắt hơn nhiều so với bộ kia. 我觉得这件衣服比那件贵得多。 Wǒ juéde zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì de duō.
1807 Phòng học này to hơn nhiều so với phòng học kia. 这个教室比那个大得多。 zhè ge jiàoshì bǐ nàge dà de duō.
1808 Máy bay nhanh hơn ôtô. 飞机比汽车快。 Fēijī bǐ qìchē kuài.
1809 Vali đen nặng hơn vali đỏ. 黑箱子比红箱子重。 Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng.
1810 Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg. 黑箱子比红箱子重三公斤。 Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn.
1811 Vali đỏ không nặng bằng vali đen. 红箱子没有黑箱子重。 Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng.
1812 Tôi cao hơn cô ta. 我比她高。 Wǒ bǐ tā gāo.

Cách dùng 怕 và 确实

Cách dùng 怕 (pà)

Nghĩa 1 : Có nghĩa là sợ rằng, e rằng, có lẽ, tương đương với 也许.

VD:
(1) 这么晚了,网名怕不会来。
Muộn thế này rồi, có lẽ Vương Minh không đến đâu.
(2) 这堆苹果怕有四五百斤吧。
Đống táo này có lẽ phải đến bốn năm trăm cân đấy nhỉ.

Vậy là oke, nội dung bài giảng số 75 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào năm sau nhé.