Bài Kiểm tra số 2 Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1

0
4124
Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1 Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER
Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1 Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER
Bài Kiểm tra số 2 Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1
Hãy Bình chọn Bài viết này

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ làm thêm bài kiểm tra số 2 của Lớp Tiếng Trung giao tiếp 1 sau 10 buổi học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Các em nên làm trước sẵn ở nhà để lên lớp chúng ta sẽ có nhiều thời gian trao đổi và giải đáp thắc mắc trong quá trình học Tiếng Trung.

Donwload bài kiểm tra số 2 Lớp Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

>> Tải xuống

Em nào chưa làm bài kiểm tra số 1 Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1 thì vào link bên dưới download về làm luôn nhé.

Bài Kiểm tra số 1 Lớp Tiếng Trung Giao tiếp 1

Sau 10 buổi học của Khóa học Tiếng Trung giao tiếp 1, chúng ta đã học xong bài số 12 quyển 1 trong Bộ Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Download Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới Quyển 1 PDF

>> Tải xuống

Download CD MP3 Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới Quyển 1

>> Tải xuống

100 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Thông dụng hàng ngày Phần 1

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chào bạn! 你好! Nǐ hǎo!
2 Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma?
3 Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? 你爸爸妈妈身体好吗? Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
4 Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. 我爸爸妈妈身体都很好。 Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
5 Hôm nay công việc của bạn bận không? 今天你的工作忙吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
6 Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. 今天我的工作不太忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
7 Ngày mai anh trai bạn bận không? 明天你哥哥忙吗? Míngtiān nǐ gēge máng ma?
8 Ngày mai anh trai tôi rất bận. 明天我哥哥很忙。 Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
9 Hôm qua chị gái bạn đi đâu? 昨天你的姐姐去哪儿? Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?
10 Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo. 昨天我的姐姐去老师家。 Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
11 Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì? 你的姐姐去老师家做什么? Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?
12 Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. 我的姐姐去老师家学习汉语。 Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
13 Nhà cô giáo bạn ở đâu? 你老师的家在哪儿? Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
14 Nhà cô giáo tôi ở trường học. 我老师的家在学校。 Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
15 Trường học của bạn ở đâu. 你的学校在哪儿? Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
16 Trường học của tôi ở Hà Nội. 我的学校在河内。 Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
17 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ?
18 Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 Jīntiān xīngqī yī.
19 Ngày mai thứ mấy? 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ?
20 Ngày mai thứ ba. 明天星期二。 Míngtiān xīngqī èr.
21 Hôm qua thứ mấy? 昨天星期几? Zuótiān xīngqī jǐ?
22 Hôm qua chủ nhật. 昨天星期天。 Zuótiān xīngqī tiān.
23 Chủ nhật bạn làm gì? 星期天你做什么? Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
24 Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi. 星期天我在家看电视。 Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.
25 Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi. 星期天我也在家看电视。 Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì.
26 Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi. 星期天我们都在家看电视。 Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.
27 Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? 明天我去邮局寄信,你去吗? Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
28 Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư. 明天我不去邮局寄信。 Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
29 Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. 明天我去银行取钱。 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
30 Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền. 明天我不去银行取钱。 Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.
31 Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? 明天我去北京,你去吗? Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. 明天我不去北京,我去天安门。 Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33 Thiên an môn ở đâu? 天安门在哪儿? Tiān’ānmén zài nǎr?
34 Thiên an môn ở Trung Quốc. 天安门在中国。 Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35 Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? 你知道中国在哪儿吗? Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36 Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. 我不知道中国在哪儿。 Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. 星期六我在家学习。 Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. 星期六我要去学校学习英语。 Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39 Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? 你认识那个人吗?他是谁? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40 Tôi không biết ông ta là ai. 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ. 他是我爸爸的朋友,他是大夫。 Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42 Ông ta là bác sỹ à? 他是大夫吗? Tā shì dàifu ma?
43 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. 对,他是我的大夫。 Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44 Em gái bạn làm nghề gì? 你的妹妹做什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45 Em gái tôi là học sinh. 我的妹妹是学生。 Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹是越南留学生吗? Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam. 对,我的妹妹是越南留学生。 Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48 Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹也是越南留学生吗? Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam. 是,他们都是越南留学生。 Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50 Tôi tên là Vũ. 我叫阿武。 Wǒ jiào āwǔ.
51 Năm nay tôi 20 tuổi. 我今年二十岁。 Wǒ jīnnián èrshí suì.
52 Tôi là giáo viên tiếng Trung. 我是汉语老师。 Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53 Văn phòng của tôi ở trường học. 我的办公室在学校。 Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54 Tôi sống ở tòa nhà này . 我住在这个楼。 Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55 Số phòng của tôi là 808. 我的房间号是八零八。 Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56 Anh trai tôi là bác sỹ. 我的哥哥是大夫。 Wǒ de gēge shì dàifu.
57 Em gái tôi là sinh viên. 我的妹妹是大学生。 Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58 Em trai tôi là lưu học sinh. 我的弟弟是留学生。 Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59 Tôi quen biết cô giáo của bạn. 我认识你的女老师。 Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60 Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh. 你的老师是英语老师。 Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
61 Hôm nay công việc của tôi rất mệt. 今天我的工作很忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi.
62 Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. 我要回家休息。 Wǒ yào huí jiā xiūxi.
63 Công việc của em gái tôi cũng rất bận. 我妹妹的工作也很忙。 Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn máng.
64 Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền. 我的弟弟也要去银行换钱。 Wǒ de dìdi yě yào qù yínháng huànqián.
65 Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền. 明天上午我们都去银行换钱。 Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù yínháng huànqián.
66 Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ. 我们要换八千人民币。 Wǒmen yào huàn bā qiān rénmínbì.
67 Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ. 我的朋友要换三千美元。 Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān měiyuán.
68 Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư . 今天下午我们还去邮局寄信。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú jì xìn.
69 Tôi gửi thư cho mẹ của tôi. 我给我的妈妈寄信。 Wǒ gěi wǒ de māma jì xìn.
70 Họ đều rất khỏe. 他们都很好。 Tāmen dōu hěn hǎo.
71 Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng mua hoa quả. 星期日我们去商店买水果。 Xīngqīrì wǒmen qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ.
72 Mẹ tôi muốn mua hai cân táo. 我的妈妈要买两斤苹果。 Wǒ de māma yào mǎi liǎng jīn píngguǒ.
73 Táo một cân bao nhiêu tiền? 苹果一斤多少钱? Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián?
74 Táo một cân là 8 tệ. 苹果一斤八块钱。 Píngguǒ yì jīn bā kuài qián.
75 Bạn muốn mua mấy cân táo? 你要买几斤苹果? Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ?
76 Tôi muốn mua 4 cân táo. 我要买四斤苹果。 Wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ.
77 4 cân táo là 60 tệ. 四斤苹果是六十块钱。 Sì jīn píngguǒ shì liù shí kuài qián.
78 Bạn còn muốn mua cái khác không? 你还要买别的吗? Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
79 Tôi còn muốn mua quýt. 我还要买橘子。 Wǒ hái yào mǎi júzi.
80 Quýt 1 cân bao nhiêu tiền? 橘子一斤多少钱? Júzi yì jīn duōshǎo qián?
81 Một cân quýt là 9 tệ. 橘子一斤是九块钱。 Júzi yì jīn shì jiǔ kuài qián.
82 Bạn muốn mua mấy cân quýt? 你要买几斤橘子? Nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi?
83 Tôi muốn mua 5 cân quýt. 我要买五斤橘子。 Wǒ yào mǎi wǔ jīn júzi.
84 5 cân quýt là 80 tệ. 五斤橘子是八十块钱。 Wǔ jīn júzi shì bā shí kuài qián.
85 Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? 一共多少钱? Yígòng duōshǎo qián?
86 Tổng cộng hết 890 tệ. 一共八百九十块钱。 Yígòng bā bǎi jiǔshí kuài qián.
87 Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi. 你给我一千块钱吧。 Nǐ gěi wǒ yì qiān kuài qián ba.
88 Tôi không có 1000 tệ. 我没有一千块钱。 Wǒ méiyǒu yì qiān kuài qián.
89 Vậy bạn đưa cho tôi 3000 tệ cũng được. 那你给我三千块钱也可以。 Nà nǐ gěi wǒ sān qiān kuài qián yě kěyǐ.
90 Đây là 3000 nhân dân tệ. 这是你的三千人民币。 Zhè shì nǐ de sān qiān rénmínbì.
91 Tôi trả lại bạn 5 tệ tiền thừa. 我找你五块钱。 Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
92 Đây là cái gì? 这是什么? Zhè shì shénme?
93 Đây là sách. 这是书。 Zhè shì shū.
94 Đây là sách gì? 这是什么书? Zhè shì shénme shū?
95 Đây là sách tiếng Trung. 这是汉语书。 Zhè shì hànyǔ shū.
96 Đây là sách tiếng Trung của ai? 这是谁的汉语书? Zhè shì shuí de hànyǔ shū?
97 Đây là sách tiếng Trung của tôi. 这是我的汉语书。 Zhè shì wǒ de hànyǔ shū.
98 Đây là sách tiếng Trung của cô giáo của tôi. 这是我的老师的汉语书。 Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū.
99 Kia là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme?
100 Kia là tạp chí. 那是杂志。 Nà shì zázhì.