Ngữ pháp Tiếng Trung về Câu Liên động

0
7945
Ngữ pháp Tiếng Trung về Câu Liên động
Ngữ pháp Tiếng Trung về Câu Liên động
Ngữ pháp Tiếng Trung về Câu Liên động
5 (100%) 1 vote

Định nghĩa Câu liên động trong Tiếng Trung

Trong vị ngữ có 2 hoặc 2 động từ trở lên (hoặc kết cấu động từ), chúng lần lượt trần thuật, thuyết minh cho một chủ ngữ, về mặt ngữ âm, giữa chúng không ngừng ngắt, loại câu đó gọi là câu liên động. Giữa các động từ xuất hiện trong vị ngữ thường có quan hệ nhất định. Trừ một vài động từ như 来、去 ra, nói chung giữa chúng đều có thành phần khác xen vào, ít khi xuất hiện đơn độc.
VD:
(1) 武老师来找我们。
Wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒmen.
Thầy Vũ tới tìm chúng tôi.
(2) 她去百货商店买东西。
Tā qù bǎihuò shāngdiàn mǎi dōngxī.
Cô ta đến cửa hàng bách hóa mua đồ.
(3) 她到食堂吃饭。
Tā dào shítáng chīfàn.
Cô ta tới nhà ăn ăn cơm.
(4) 武老师有事没有参加今天的演出。
Wǔ lǎoshī yǒushì méiyǒu cānjiā jīntiān de yǎnchū.
Thầy Vũ có việc không tham gia buổi diễn hôm nay được.

Câu liên động được cấu tạo thành bởi động từ 来 去 trong Tiếng Trung

Động từ 来và去đều biểu thị sự di động từ nơi này đến nơi khác, nhưng phương hướng tương phản. Nó thường ở vị trí thứ nhất trong câu liên động. Sau động từ来và去 thường có tân ngữ chỉ nơi chốn.
VD:
(1) 武老师来找我们。
Wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒmen.
Thầy Vũ tới tìm chúng tôi.
(2) 阿武去买车票了。
Āwǔ qù mǎi chēpiào le.
Bạn Vũ đi mua vé xe rồi.
(3) 阿武来中国学汉语。
Āwǔ lái zhōngguó xué hànyǔ.
Bạn Vũ tới Trung Quốc học Tiếng Trung
(4) 阿武去图书馆借书。
Āwǔ qù túshū guǎn jiè shū.
Bạn Vũ tới thư viện mượn sách.

Động từ 有 và câu liên động trong Tiếng Trung

(1) 阿武有事没有参加今天的晚会。
Āwǔ yǒu shì méiyǒu cānjiā jīntiān de wǎnhuì.
Bạn Vũ có việc không tham gia được buổi tiệc hôm nay.

(2) 你有空来我家玩。
Nǐ yǒu kòng lái wǒ jiā wán.
Bạn rảnh đến nhà tôi chơi.
(3) 她没有时间看电影。
Tā méiyǒu shíjiān kàn diànyǐng.
Cô ta không có thời gian xem phim.

=> Giữa 没有 và danh từ phía sau không thể có định ngữ.
Chú ý: Thể phủ định chỉ có thể dùng 没有, không thể dùng 不.

Câu liên động biểu thị phương thức của động tác trong Tiếng Trung

(1) 我每天骑自行车上学。
Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngxué.
Hàng ngày tôi đi xe đạp đi học
(2) 她不坐火车来河内。
Tā bú zuò huǒchē lái hénèi.
Cô ta không ngồi tầu hỏa tới Hà Nội.
Chú ý: Động từ năng nguyện 能, từ phủ định 不 thường đặt trước động từ thứ nhất.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về Các loại câu đơn trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Các loại câu đơn