Học tiếng Trung online Phần mềm đọc file PDF Adobe Reader

Học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
1422
hướng dẫn cài đặt phần mềm adobe reader, phần mềm đọc file pdf tốt nhất, học tiếng trung giao tiếp cơ bản, tự học tiếng trung online miễn phí, phần mềm học tiếng trung miễn phí
hướng dẫn cài đặt phần mềm adobe reader, phần mềm đọc file pdf tốt nhất, học tiếng trung giao tiếp cơ bản, tự học tiếng trung online miễn phí, phần mềm học tiếng trung miễn phí
Học tiếng Trung online Phần mềm đọc file PDF Adobe Reader
5 (100%) 3 votes

Học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Đây là bộ giáo trình học tiếng Trung online miễn phí 100% được thiết kế và biên soạn bởi thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giảng viên tiếng Trung HOT nhất và nổi tiếng nhất trên khắp lãnh thổ Việt Nam với hàng nghìn bài viết học thuật về lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành như kế toán, dầu khí, xuất nhập khẩu, thương mại, ngoại thương, kỹ thuật, công nghiệp, thiết bị điện tử vân vân.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày

Học tiếng Trung online miễn phí theo các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao của thầy Nguyễn Minh Vũ. Giáo viên tiếng Trung xuất sắc nhất của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

1741 Sau khi ra khỏi siêu thị, tôi đi thăm một người bạn, cô ta đến trung tâm mua sắm. 从超市出来以后,我去看一个朋友,她去购物中心。 Cóng chāoshì chūlái yǐhòu, wǒ qù kàn yí ge péngyǒu, tā qù gòuwù zhōngxīn.
1742 Tôi ăn cơm ở nhà cô giáo, 6:30 tôi mới ra khỏi nhà cô giáo. 我在老师家吃饭,六点半我才从老师家出来。 Wǒ zài lǎoshī jiā chīfàn, liù diǎn bàn wǒ cái cóng lǎoshī jiā chūlai.
1743 Lúc đến khách sạn Hà Nội thì đã 7:00 rồi, cô ta đang đợi tôi ở cổng. 到河内就点的时候已经七点了,她正在门口等我。 Dào hénèi jiù diǎn de shíhou yǐjīng qī diǎn le, tā zhèngzài ménkǒu děng wǒ.
1744 Tôi đến muộn quá, thật xin lỗi. 我来得太晚了,真抱歉。 Wǒ lái de tài wǎn le, zhēn bàoqiàn.
1745 Chúng tôi liền đi vào khách sạn Hà Nội. 我们就一起进河内酒店去了。 Wǒmen jiù yì qǐ jìn hénèi jiǔdiàn qù le.
1746 Xin lỗi đã để bạn đợi lâu. 对不起,让你久等了。 Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
1747 Chúng ta hẹn nhau 7:00, sao 8:00 bạn mới đến? 我们约好七点,你怎么八点才来? Wǒmen yuē hǎo qī diǎn, nǐ zěnme bā diǎn cái lái?
1748 Thật xin lỗi, tôi đến muộn, trên nửa đường thì xe tôi bị hỏng. 真抱歉,我来晚 了,半路上我的车坏了。 Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le, bàn lùshàng wǒ de chē huài le.
1749 Sửa được chưa? 修好了吗? Xiū hǎo le ma?
1750 Sửa được rồi. 修好了。 Xiū hǎo le.
1751 Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa. 我想你可能不来了。 Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
1752 Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được? 说好的,我怎么能不来呢? Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
1753 Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi. 我们快进电影院去吧。 Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
1754 Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá. 还你的汉语词典,用的时间太长了。 Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
1755 Không sao, bạn dùng đi. 没关系,你用吧。 Méiguānxi, nǐ yòng ba.
1756 Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới. 星期日我买到一本新小说。 Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
1757 Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung? 英文的还是中文的? Yīngwén de háishì zhōngwén de?
1758 Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị. 英文的,很有意思。 Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
1759 Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được. 你英文学得不错,我想你能看懂。 Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
1760 Vậy cho tôi mượn xem chút đi. 那借我看看吧。 Nà jiè wǒ kànkan ba.
1761 Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi. 老师来了,我们快进教室去吧。 Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
1762 Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi. 已经很晚了,我们快回家去吧。 Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
1763 Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không? 借我看看这本英文杂志,行吗? Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
1764 Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi. 那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。 Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
1765 Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn. 对不起,弄脏你的衣服了。 Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
1766 Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta. 她让我修她的电脑。 Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
1767 Tôi bảo cô ta trả tôi laptop. 我让她还给我笔记本电脑。 Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
1768 Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo. 她让我告诉你,明天去老师家。 Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
1769 Coó phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không? 是不是你的笔记本电脑坏了? Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
1770 Có phải cô ta về Việt Nam rồi không? 她是不是回越南了? Tā shì bú shì huí yuènán le?
1771 Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không? 这个电影你们都看过了,是不是? Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
1772 Chụp được tòa nhà kia không? 那个楼照上了吗? Nà ge lóu zhào shàng le ma?
1773 Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi. 老师让我回答问题。 Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
1774 Cô ta nói Tiếng Trung thế nào? 她汉语说得怎么样? Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
1775 Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không? 今天的课文你觉得难不难? Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
1776 Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa? 来越南以后你看过杂技吗? Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
1777 Diễn thế nào? 演得怎么样? Yǎn de zěnme yàng?
1778 Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa? 昨天的课你复习没复习? Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
1779 Không biết vì sao máy bay bị chậm lại. 不知道为什么飞机晚点了。 Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
1780 Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu. 我想可能是天气不好。 Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.
1781 Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi. 我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。 Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
1782 Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa? 你去越南照的照片洗了吗? Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
1783 Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn. 我没照上你后面的那个楼。 Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.

Vậy là chúng ta vừa đi xong khoảng hơn 100 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp rồi, các bạn về nhà nhớ ôn tập lại bài học ngày hôm nay, có chỗ nào chưa hiểu thì buổi học lần tới chúng ta sẽ cùng giải đáp thắc mắc.