900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 2

0
16557
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 2
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 2

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, hôm nay chúng ta học tiếp Phần 2 trong Bộ giáo trình Tài liệu học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung bài cũ trước đã nhé, phần 1, 900 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn đăng ký Khóa học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao.

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 1

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
101 Bình thường mở lúc 8 giờ sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ sáng. 平日上午8点开,但周末9点开。 píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi,dàn zhōu mò 9 diǎn kāi 。
102 Ngày kia bạn làm gì? 后天你干什么? hòu tiān nǐ gàn shén me ?
103 Tuần trước nữa bạn làm gì? 上上星期你干了什么? shàng shàng xīng qī nǐ gàn le shén me ?
104 Tôi phải làm việc 5 ngày (tính từ ngày mai). 我要工作5天(从明天算起) wǒ yào gōng zuò 5 tiān(cóng míng tiān suàn qǐ )
105 Đã 5 năm rồi tôi không gặp bạn. 我已5年没见你了。 wǒ yǐ 5 nián méi jiàn nǐ le 。
106 Bạn có máy tính không? 你有计算机吗? nǐ yǒu jì suàn jī ma ?
107 Có, tôi có máy tính. 是的,我有。 shì de ,wǒ yǒu 。
108 Anh ta có quyển sách đó, đúng không? 他有那本书,是吗? tā yǒu nà běn shū ,shì ma?
109 Không, anh ta không có. 不,他没有。 bù ,tā méi yǒu 。
110 Bạn có anh chị em gái không? 你有兄弟或姐妹吗? nǐ yǒu xiōng dì huò jiě mèi ma ?
111 Không có, tôi là con một. 没有,我是独生子。 méi yǒu ,wǒ shì dú shēng zǐ 。
112 Máy tính bạn có công cụ giải mã không? 你的电脑有调制解调器吗? nǐ de diàn nǎo yǒu tiáo zhì jiě tiáo qì ma ?
113 Ở đây có bán dầu gội đầu không? 这儿有香波卖吗? zhèr yǒu xiāng bō mài ma?
114 Vườn hoa của bạn thật là đẹp. 你的花园真漂亮。 nǐ de huā yuán zhēn piào liàng 。
115 Còn thừa vé nào không? 有剩票吗? yǒu shèng piào ma ?
116 Bạn có hồ dán không? Chỗ tôi cần một chút. 你有胶水吗?我这里需要一点。 nǐ yǒu jiāo shuǐ ma ?wǒ zhè lǐ xū yào yì diǎn 。
117 Tôi còn thừa một chút. 我剩下一些。 wǒ shèng xià yì xiē 。
118 Nếu bạn có nhiều, hãy cho tôi. 如果你有多的,请给我。 rú guǒ nǐ yǒu duō de ,qǐng gěi wǒ 。
119 Có phải bạn lấy chiếc bút chì của tôi không? 你拿了我的铅笔吗? nǐ ná le wǒ de qiān bǐ ma ?
120 Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy của bạn. 是的,我还拿了你的橡皮。 shì de ,wǒ hái ná le nǐ de xiàng pí 。
121 Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
122 Bây giờ hai giờ. 现在两点。 xiàn zài liǎng diǎn 。
123 Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻。 xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。
124 Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点。 xiàn zài chà shí fēn sì diǎn。
125 Bây giờ là 9 rưỡi. 现在是九点半。 xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。
126 Bây giờ là đúng 1 giờ. 现在一点整。 xiàn zài yī diǎn zhěng 。
127 Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢。 hái méi dào sì diǎn ne 。
128 Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟。 wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng 。
129 Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟。 wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng 。
130 Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
131 Chúng ta phải đến đó đúng giờ. 我们必须准时到那儿。 wǒ men bì xū zhǔn shí dào nàr 。
132 Chỉ còn lại 2 phút thôi. 只剩两分钟了。 zhǐ shèng liǎng fēn zhōng le 。
133 Bạn có thể làm xong trước công việc không? 你能提前完成工作吗? nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma ?
134 Máy bay cất cánh muộn một chút. 飞机晚点起飞。 fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi 。
135 Hội nghị bị delay. 会议延期了。 huì yì yán qī le 。
136 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
137 Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 jīn tiān xīng qī yī 。
138 Hôm nay mồng mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ?
139 Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号。 jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào 。
140 Bạn sinh vào lúc nào? 你什么时候出生的? nǐ shén me shí hòu chū shēng de ?
141 Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9 năm 1976. 我出生在1976年9月1日。 wǒ chū shēng zài 1976 nián 9 yuè 1 rì 。
142 Lúc nào? 什么时候? shén me shí hòu ?
143 Bạn chọn thời gian đi. 你定时间吧。 nǐ dìng shí jiān ba 。
144 Ngày mai chúng ta gặp mặt. 我们明天见面。 wǒ men míng tiān jiàn miàn。
145 Bạn có biết ngày chính xác không? 你知道确切日期吗? nǐ zhī dào què qiē rì qī ma?
146 Mời bạn đối chiếu một chút ngày nhé. 请核实一下日期。 qǐng hé shí yí xià rì qī 。
147 Lúc này năm ngoái bạn làm gì? 去年这时候你在干什么? qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn shén me ?
148 Bán hàng giảm giá kéo dài bao lâu? 折价销售多久? zhé jià xiāo shòu duō jiǔ ?
149 Chỉ 3 ngày. 仅三天。 jǐn sān tiān 。
150 Năm ngày sau tôi trở về. 我五天之后回来。 wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái 。
151 Xin chào, tôi có thể gặp ông Green không? 你好,我能见格林先生吗? nǐ hǎo ,wǒ néng jiàn gé lín xiān shēng ma ?
152 Bạn có hẹn trước không? 你有预约吗? nǐ yǒu yù yuē ma ?
153 Xin lỗi, tôi không có hẹn trước. 对不起,我没有。 duì bú qǐ ,wǒ méi yǒu 。
154 Có, tôi có hẹn vào lúc 3 giờ chiều. 是的,约的是下午3点。 shì de ,yuē de shì xià wǔ 3 diǎn 。
155 Xin lỗi, bây giờ ông Green không thể gặp bạn được. 对不起,格林先生现在不能见您。 duì bù qǐ ,gé lín xiān shēng xiàn zài bú néng jiàn nín 。
156 Anh ta đang gọi điện thoại. 他在打电话。 tā zài dǎ diàn huà 。
157 Bạn có thể đợi ở đây một chút được không? 您能在这里等一下吗? nín néng zài zhè lǐ děng yí xià ma ?
158 Bạn muốn uống chút gì không? 您想喝点什么吗? nín xiǎng hē diǎn shén me ma ?
159 Tôi uống một chút trà đi. 我喝点茶吧。 wǒ hē diǎn chá ba 。
160 Ông Green, ông Smith đang ở đây. 格林先生,史密斯先生在这里。 gé lín xiān shēng ,shǐ mì sī xiān shēng zài zhè lǐ 。
161 Ông có thể vào trong được rồi. 您可以进去了。 nín kě yǐ jìn qù le 。
162 Thật là vui khi gặp được bạn, bạn cũ của tôi. 真高兴见到你,我的老朋友。 zhēn gāo xìng jiàn dào nǐ ,wǒ de lǎo péng yǒu 。
163 Mấy năm nay bạn thế nào? 这些年你怎么样? zhè xiē nián nǐ zěn me yàng?
164 Bạn vẫn không thay đổi gì cả. 你一点也没变。 nǐ yì diǎn yě méi biàn 。
165 Bạn vẫn còn nhớ lễ Giáng sinh đó chứ? 你还记得那个圣诞节吗? nǐ hái jì dé nà gè shèng dàn jié ma ?
166 Bạn biết nói Tiếng Anh không? 你会说英语吗? nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?
167 Biết nói một chút. 会讲一点。 huì jiǎng yì diǎn 。
168 Bạn học Tiếng Anh bao lâu rồi? 你学英语多久了? nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le ?
169 Anh ta nói Tiếng Anh rất lưu loát. 他讲英语很流利。 tā jiǎng yīng yǔ hěn liú lì 。
170 Tiếng Anh của bạn rất tốt. 你的英语很好。 nǐ de yīng yǔ hěn hǎo 。
171 Bạn nói Tiếng Anh rất tốt. 你的英语讲的很好。 nǐ de yīng yǔ jiǎng de hěn hǎo 。
172 Tiếng mẹ đẻ của bạn là Tiếng Anh phải không? 你的母语是英语吗? nǐ de mǔ yǔ shì yīng yǔ ma?
173 Tiếng mẹ đẻ của tôi là Tiếng Trung. 我的母语是汉语。 wǒ de mǔ yǔ shì hàn yǔ 。
174 Anh ta có chút giọng London. 他带点伦敦口音。 tā dài diǎn lún dūn kǒu yīn。
175 Khẩu âm của anh ta rất nặng hoặc Tiếng Địa phương của anh ta rất nặng. 他口音很重。 tā kǒu yīn hěn zhòng 。
176 Tôi diễn đạt có chút khó khăn. 我表达起来有点困难。 wǒ biǎo dá qǐ lái yǒu diǎn kùn nán 。
177 Tôi thường bị lẫn giữa “s” và “th”. 我常把s和th搞混。 wǒ cháng bǎ s hé th gǎo hún 。
178 Bạn có thể viết văn bằng Tiếng Anh không? 你能用英文写文章吗? nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma ?
179 Phát âm của bạn rất tốt. 你的发音很好。 nǐ de fā yīn hěn hǎo 。
180 Phải làm sao tôi mới có thể nâng cao trình độ nói của tôi. 我该怎样才能提高口语水平? wǒ gāi zěn yàng cái néng tí gāo kǒu yǔ shuǐ píng ?
181 Bạn đang làm gì thế? 你在干什么? nǐ zài gàn shén me ?
182 Tôi đang xem sách. 我在看书。 wǒ zài kàn shū 。
183 Tôi đang nấu ăn. 我在做饭。 wǒ zài zuò fàn 。
184 Bạn đang xem tivi à? 你在看电视吗? nǐ zài kàn diàn shì ma ?
185 Ừ, tôi đang xem kênh 5. 是的,我在看5频道。 shì de ,wǒ zài kàn 5 pín dào 。
186 Không, tôi đang nghe đài. 没有,我在听收音机。 méi yǒu ,wǒ zài tīng shōu yīn jī 。
187 Bạn đi đâu đấy? 你去哪儿? nǐ qù nǎr ?
188 Tôi đi làm. 我去上班。 wǒ qù shàng bān 。
189 Bạn đang viết thư cho ai? 你在给谁写信? nǐ zài gěi shuí xiě xìn ?
190 Cho một người bạn cũ. 给一个老朋友。 gěi yí gè lǎo péng yǒu 。
191 Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 这周末你将干什么? zhè zhōu mò nǐ jiāng gàn shén me ?
192 Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc. 我要去听音乐会。 wǒ yào qù tīng yīn yuè huì。
193 Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游。 wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu。
194 Bạn thích đi dã ngoại không? 你喜欢郊游吗? nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ?
195 Có, tôi rất thích. 是的,我很喜欢。 shì de ,wǒ hěn xǐ huān 。
196 Bạn bao nhiêu tuổi rồi? 你多大了? nǐ duō dà le ?
197 Tôi 22 tuổi rồi. 我二十二了。 wǒ èr shí èr le 。
198 Ông Smith mới có bốn mươi mấy tuổi. 史密斯先生才四十几岁。 shǐ mì sī xiān shēng cái sì shí jǐ suì 。
199 Tôi kém chị gái tôi hai tuổi. 我比我姐小两岁。 wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì 。
200 Chị gái tôi lớn hơn chồng một tuổi. 我姐比她丈夫大一岁。 wǒ jiě bǐ tā zhàng fu dà yí suì 。