Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Bổ ngữ Xu hướng 来&去 là gì

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập phiên bản mới cập nhập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK

0
705
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Bổ ngữ Xu hướng 来&去 là gì
5 (100%) 3 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập phiên bản mới

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao trọn bộ phiên bản mới nhất được cập nhập cách đây 30 phút nằm trong bộ bài giảng video khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí

  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 1
  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 2
  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 3
  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 4
  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 5
  • Download ngữ pháp tiếng Trung cơ bản pdf miễn phí tập 6

Cách dùng Bổ ngữ xu hướng 来 lái và 去 qù

来lái: đến ( hướng về phía người nói )

去qù: đi ( xa phía người nói )

咱们过去看看

zán men guò qù kàn kan

Chúng ta qua đó xem sao

时间不早了, 我该回去了

shí jiān bù zǎo le , wǒ gāi huí qù le

Thời gian không sớm nữa, tôi phải về rồi

我在房间等你,你快回来吧

wǒ zài fáng jiān děng nǐ, nǐ kuài huí qù ba

Tôi đợi bạn ở phòng, bạn mau về thôi

Nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm :

V + O + bổ ngữ xu hướng

他在河那边等我们,咱们过桥去吧

tā zài hé nà biān děng wǒ men, zán men guò qiáo qù ba .

Anh ấy ở bên hồ đợi chúng ta, chúng ta qua cầu nhé

你来晚了, 他们已经回学校去了

nǐ lái wǎn le, tā men yǐ jīng huí xué xiào qù le

Bạn về muộn rồi, họ đã về trường rồi .

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề thông dụng

2720 Thuốc bắc mà bác sỹ kê cho tôi cũng rất tốt, sau khi uống xong thì ngày thứ hai có cảm giác đi ngoài, liên tục đi vệ sinh, không ngờ là lại bị đau bụng. 大夫给我开的中药也很好,吃了以后,第二天就有了要大便的感觉,连忙去厕所,没想到又拉起肚子来。 Dàifu gěi wǒ kāi de zhōngyào yě hěn hǎo, chī le yǐhòu, dì èr tiān jiù yǒu le yào dàbiàn de gǎnjué, liánmáng qù cèsuǒ, méi xiǎngdào yòu lā qǐ dùzi lái.
2721 Tôi đến bệnh viện khám bệnh, bác sỹ nói là tôi ăn uống linh tinh, sau đó kê cho tôi một ít thuốc trị đau bụng. 我去医院看病,大夫说我把肚子吃坏了,然后给我开一点儿治肚子药。 Wǒ qù yīyuàn kànbìng, dàifu shuō wǒ bǎ dùzi chī huài le, ránhòu gěi wǒ kāi yì diǎnr zhì dùzi yào.
2722 Một hôm, có một người bạn làm bác sỹ đến thăm tôi. 一天,有一位当医生的朋友来看我。 Yì tiān, yǒu yí wèi dāng yīshēng de péngyǒu lái kàn wǒ.
2723 Cô ta nói: “Sắc mặt của bạn không được tốt, để tôi kê cho bạn ít thuốc nhé”. 她说:“你的脸色怎么这么难看,我给你开点儿药吃吧。” Tā shuō: “Nǐ de liǎnsè zěnme zhème nánkàn, wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào chī ba.”
2724 Tôi nói với cô ta: “Không cần đâu, sắc mặt tôi không tốt như thế này là do uống thuốc đấy”. 我对她说:“不用了,我这么难看的脸色都是吃药吃的。” Wǒ duì tā shuō: “bú yòng le, wǒ zhème nánkàn de liǎnsè dōu shì chī yào chī de.”
2725 Tôi kể với cô ta quá trình khám bệnh mấy hôm nay, cô ta nghe xong liền cười ồ lên và nói với tôi, bạn không được uống thuốc nữa, có điều, cần phải đi tập thể thao đi. 我把这些天看病的经过跟她说了说,她听了以后大笑起来,对我说,你不能再吃药了,不过,应该去运动运动。 Wǒ bǎ zhèxiē tiān kànbìng de jīngguò gēn tā shuō le yí xiàr, tā tīng le yǐhòu dà xiào qǐlái, duì wǒ shuō, nǐ bù néng zài chī yào le, bú guò, yīnggāi qù yùndòng yí xiàr.
2726 Mùa đông lạnh lắm, ra ngoài rất dễ bị cảm cúm, đến bể bơi bơi đi. 冬天太冷,到外边容易感冒,到游泳馆去游泳吧。 Dōngtiān tài lěng, dào wàibiān róngyì gǎnmào, dào yóuyǒng guǎn qù yóuyǒng ba.
2727 Tôi vừa nghe cô ta nói xong thì lập tức bị đau đầu ngay. 我一听她的话,头又立刻疼了起来。 Wǒ yì tīng tā de huà, tóu yòu lìkè téng le qǐlái.
2728 Tôi hơi đói một chút, muốn ăn một chút gì đó, thế còn bạn? 我有点儿饿了,想吃点儿什么,你呢? Wǒ yǒu diǎn r è le, xiǎng chī diǎnr shénme, nǐ ne?
2729 Tôi vừa đói vừa khát, chúng ta đến quán cơm ăn đi. 我又饿又渴,我们去饭馆吃饭吧。 Wǒ yòu è yòu kě, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
2730 Bạn muốn ăn gì? 你要吃什么? Nǐ yào chī shénme?
2731 Bạn chọn đi, cái gì cũng được. 你点吧,什么都可以。 Nǐ diǎn ba, shénme dōu kěyǐ.
2732 Hai bạn muốn chọn món gì? 你们两位要点儿什么? Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733 Ở chỗ này các bạn có món gì ngon? 你们这儿有什么好吃的菜? Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734 Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó. 你们饭店有什么好吃我们就吃什么。 Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735 Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon. 我们这儿什么菜都好吃。 Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736 Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn. 那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。 Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737 Chúng ta uống chút gì nhỉ? 我们喝点儿什么呢? Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738 Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó. 随便,你说喝什么就喝什么吧。 Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739 Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi. 时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。 Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740 Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì? 寒假你有什么打算吗? Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741 Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký. 学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。 Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742 Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch. 我听说过这件事,不过我不想去旅行。 Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743 Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam. 要是有机会我一定去越南旅行。 Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744 Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó. 你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。 Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745 Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam. 公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。 Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746 Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi. 天阴了,看样子要下雨了。 Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.

Các bạn còn vấn đề gì thắc mắc cần được giải đáp vui lòng đăng ký Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất tại Việt Nam.