301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 4

0
9060
301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 4
3 (60%) 7 votes


Mẫu câu
我叫玛丽。
Wǒ jiào mǎlì.
Tôi tên là Mary.
认识你,很高兴。
Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Quen biết bạn, rất là vui.

您贵姓?
Nín guìxìng?
Bác họ gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?
他姓什么?
Tā xìng shénme?
Anh ta họ gì?
她不是老师。
Tā bú shì lǎoshī.
Cô ta không phải là giáo viên.
她是学生。
Tā shì xuéshēng.
Cô ta là học sinh.

Đàm thoại
玛丽:我叫玛丽,你姓什么?
Mǎlì: Wǒ jiào mǎlì, nǐ xìng shénme?
Mary: Tôi tên là Marary, bạn họ gì?
王兰:我姓王,我叫王兰。
Wáng lán: Wǒ xìng wáng, wǒ jiào wáng lán.
Vương Lan: Tôi họ Vương, tôi tên là Vương Lan.
玛丽:认识你,很高兴。
Mǎlì: Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Mary: Quen biết bạn, rất là vui.
王兰:认识你,我也很高兴。
Wáng lán: Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
Vương Lan: Quen biết bạn, tôi cũng rất vui.

大卫:老师,您贵姓?
Dà wèi: Lǎoshī, nín guìxìng?
David: Thưa thầy, thầy họ gì?
张老师:我姓张。你叫什么名字?
Zhāng lǎoshī: Wǒ xìng zhāng. Nǐ jiào shénme míngzì?
Thầy Trương: Tôi họ Trương. Bạn tên là gì?
大卫:我叫大卫。她姓什么?
Dà wèi: Wǒ jiào dà wèi. Tā xìng shénme?
David: Tôi tên là David. Cô ta họ gì?
张老师:她姓王。
Zhāng lǎoshī: Tā xìng wáng.
Thầy Trương: Cô ta họ Vương.
大卫:她是老师吗?
Dà wèi: Tā shì lǎoshī ma?
David: Cô ta là giáo viên à?
张老师:她不是老师,她是学生。
Zhāng lǎoshī: Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.
Thầy Trương: Cô ta không phải là giáo viên, cô ta là học sinh.

Chú thích:
1. “您贵姓?” “Bác họ gì?”
Đây là cách hỏi lịch sự, tôn kính để hỏi họ của một người, khi trả lời phải nói “我姓 …” chứ không thể nói “我贵姓 …”.

2. “你叫什么名字?” “Bạn tên là gì?”
Cũng có thể nói “你叫什么?” trong trường hợp hỏi tên người nhỏ hơn hay ngang hàng với mình. Đối với người lớn hơn mình hoặc cần bày tỏ sự tôn kính hay lịch sự thì không thể dùng câu này được.

3. “他姓什么?” “Ông ta họ gì?”
Khi dùng hỏi họ của người thứ ba, không cần nói “他贵姓?”

Từ vựng Tiếng Trung

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 động từ jiào gọi, kêu, bảo
2 认识 động từ rènshi quen biết
3 高兴 tính từ gāoxìng vui mừng
4 tính từ guì đắt, quý
5 động từ xìng họ
6 什么 đại từ shénme cái gì
7 名字 danh từ míngzì tên
8 động từ shì
9 đại từ kia, đó
10 lượng từ cái, chiếc
11 đại từ zhè đây
12 danh từ rén người
13 大夫 danh từ dàfū bác sỹ
14 留学生 danh từ liúxuéshēng lưu học sinh
15 朋友 danh từ péngyou bạn bè

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu Tiếng Trung

piāoyáng biǎoyáng dǒng le tōng le
xiāoxi jiāojí gǔzhǎng kù cháng
shǎo chī xiǎo chī běi fāng běi fáng
fēngliàng fēn liáng mǎi huār mài huār
dǎ rén dà rén lǎo dòng láo dòng
róngyì rōngyī máoyī máobǐ
fēijī cānjiā fāshēng jiāotōng
qiūtiān chūntiān xīngqī yīnggāi
chōu yān guānxīn jīntiān míngtiān

Các em nên xem lại Bài số 3 Video Giáo trình 301 Câu Đàm thoại Tiếng Trung theo link bên dưới.

301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 3