301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 3

0
6831
301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 3
4 (80%) 2 votes

Mẫu câu
你工作忙吗?
Nǐ gōngzuò máng ma?
Công việc bạn bận không?
很忙,你呢?
Hěn máng, nǐ ne?
Rất bận, thế còn bạn?
我不太忙。
Wǒ bú tài máng.
Tôi không bận lắm.
你爸爸、妈妈身体好吗?
Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?

Đàm thoại
李:你好!
Lǐ: Nǐ hǎo!
Lý: Chào bạn!
张:你好!
Zhāng: Nǐ hǎo!
Trương: Chào bạn!
李:你工作忙吗?
Lǐ: Nǐ gōngzuò máng ma?
Lý: Công việc bạn bận không?
Công việc bạn bận không?
张:很忙,你呢?
Zhāng: Hěn máng, nǐ ne?
Trương: Rất bận, thế còn bạn?
李:我不太忙。
Lǐ: Wǒ bú tài máng.
Lý: Tôi không bận lắm.

大卫:您早!
Dà wèi: Nín zǎo!
David: Chào thầy!
玛丽:老师好!
Mǎlì: Lǎoshī hǎo!
Mary: Chào thầy!
张老师:你们好!
Zhāng lǎoshī: Nǐmen hǎo!
Thầy Trương: Chào các em!
大卫:老师忙吗?
Dà wèi: Lǎoshī máng ma?
David: Thầy bận không?
张老师:很忙,你们呢?
Zhāng lǎoshī: Hěn máng, nǐmen ne?
Thầy Trương: Rất bận, thế còn các em?
大卫:我不忙。
Dà wèi: Wǒ bù máng.
David: Em không bận.
玛丽:我也不忙。
Mǎlì: Wǒ yě bù máng.
Mary: Em cũng không bận.

王兰:刘京,你好!
Wáng lán: Liú jīng, nǐ hǎo!
Vương Lan: Lưu Kinh, chào bạn!
刘京:你好!
Liú jīng: Nǐ hǎo!
Lưu Kinh: Chào bạn!
王兰:你爸爸、妈妈身体好吗?
Wáng lán: Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?
Vương Lan: Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?
刘京:他们都很好。谢谢!
Liú jīng: Tāmen dōu hěn hǎo. Xièxie!
Lưu Kinh: Họ đều rất khỏe, cảm ơn!

Chú thích:
“你呢” “Thế còn bạn”
Đặt câu hỏi tiếp theo một ý đã nói ra trước đó. Ví dụ, trong câu “我很忙,你呢?” (Tôi rất bận, thế còn bạn?”), “你呢” có nghĩa là “你忙吗”, và trong câu “我身体很好,你呢?”, ở đây “你呢” có nghĩa là “你身体好吗?”

Mở rộng:
一月、二月、三月、四月、五月、六月、七月、八月、九月、十月、十一月、十二月
Yī yuè, èr yuè, sān yuè, sì yuè, wǔ yuè, liù yuè, qī yuè, bā yuè, jiǔ yuè, shí yuè, shíyī yuè, shí’èr yuè
Tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12
今天十月十七号。
jīntiān shí yuè shíqī hào.
Hôm nay ngày 17 tháng 10.

明天十月十八号。
míngtiān shí yuè shíbā hào.
Ngày mai ngày 18 tháng 10.

今年二零一六年。
Jīnnián èr líng yī liù nián.
Năm nay năm 2016.

明年二零一七年。
Míngnián èr líng yī qī nián.
Năm sau năm 2017.

Từ vựng Tiếng Trung

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 工作 động từ, danh từ gōngzuò công việc
2 tính từ máng bận, bận rộn
3 trợ từ ne thế còn, đây, đấy, nè, mà, kìa
4 phó từ không
5 phó từ tài quá, lắm
6 tính từ lèi mệt, mệt mỏi
7 哥哥 danh từ gēge anh trai
8 姐姐 danh từ jiějie chị gái
9 弟弟 danh từ dìdi em trai
10 妹妹 danh từ mèimei em gái
11 danh từ yuè tháng
12 明天 danh từ míngtiān ngày mai
13 今年 danh từ jīnnián năm nay
14 danh từ líng số không
15 danh từ nián năm
16 明年 danh từ míngnián năm sau, sang năm

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu

zhǔxí chūxí shàngchē shàngcè
shēngchǎn zēngchǎn huádòng huódòng
xīnqiáo xīn qiú tuīxiāo tuìxiū
càizǐ cáizǐ tóngzhì tǒngzhì
héshuǐ hēshuǐ xìqǔ xīqǔ
huíyì huìyì kāihuì huìhuà
értóng nǚér ěrduo èrshí
yí huìr yì diǎnr yí xiàr yǒu diǎnr
huār wánr xiǎoháir bīnggùnr

Các em nên xem lại nội dung Video Giáo trình 301 Câu Đàm thoại Tiếng Hoa Bài 2 theo link bên dưới.

301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 2

LEAVE A REPLY