301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video bài 2

0
9450
301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video bài 2
5 (100%) 2 votes

 


Mẫu câu
你早!
Nǐ zǎo!
Chào buổi sáng!
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bạn tốt không?
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!

Đàm thoại
李老师:你早!
Lǐ lǎoshī: Nǐ zǎo!
Thầy Lý: Chào buổi sáng!
王老师:你早!
Wáng lǎoshī: Nǐ zǎo!
Thầy Vương: Chào buổi sáng!
李老师:你身体好吗?
Lǐ lǎoshī: Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Thầy Lý: Sức khỏe bạn tốt không?
王老师:很好。谢谢!
Wáng lǎoshī: Hěn hǎo. Xièxie!
Thầy Vương: Rất tốt. Cảm ơn!
张老师:你们好吗?
Zhāng lǎoshī: Nǐmen hǎo ma?
Thầy Trương: Các em khỏe không?
学生A和B:我们都很好。您身体好吗?
Xuéshēng A hé B: Wǒmen dōu hěn hǎo. Nín shēntǐ hǎo ma?
Học sinh A và B: Chúng em đều rất khỏe. Sức khỏe thầy tốt không?
张老师:也很好。再见!
Zhāng lǎoshī: Yě hěn hǎo. Zàijiàn!
Thầy Trương: Cũng rất tốt. Tạm biệt!
学生A和B:再见!
Xuéshēng A hé B: Zàijiàn!
Học sinh A và B: Tạm biệt!

Chú thích:
1. “你早!” “Chào buổi sáng”
Câu chào hỏi, chỉ chào hỏi nhau khi gặp gỡ vào buổi sáng.

2. “您” “Ông, bà, bác, ngài”
Dạng kính trọng của “你”, thường dùng để xưng hô với người lớn tuổi, già cả. Trong giao tiếp, để tỏ ra lịch sự, đối với người ngang hàng, nhất là những người mới gặp lần đầu cũng có thể dùng từ này.

Mở rộng:
五号、九号、十四号、二十七号、三十号、三十一号。

A:今天六号。李老师来吗?
A: Jīntiān liù hào. Lǐ lǎoshī lái ma?
A: Hôm nay mùng 6. Thầy Lý đến không?
B:他来。
B: Tā lái.
B: Ông ta đến.

Từ vựng Tiếng Trung

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 tính từ zǎo sớm
2 身体 danh từ shēntǐ thân thể
3 谢谢 động từ xièxie cảm ơn
4 再见 động từ zàijiàn tạm biệt
5 老师 danh từ lǎoshī thầy giáo, cô giáo, giáo viên
6 学生 danh từ xuéshēng học sinh
7 đại từ nín ông, bà, bác, ngài
8 số một
9 số èr hai
10 số sān ba
11 số bốn
12 số năm
13 số liù sáu
14 số bảy
15 số tám
16 số jiǔ chín
17 số shí mười
18 号(日) danh từ hào (rì) ngày
19 今天 danh từ jīntiān hôm nay
20 Họ Trung Quốc
21 Họ Trung Quốc wáng Vương
22 Họ Trung Quốc zhāng Trương

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu Tiếng Trung

shāngliang xiǎngliàng jīxīn zhīxīn
zájì zázhì dà xǐ dàshǐ
bù jí bù zhí xīshēng shīshēng
bākē bàkè bùgào bù gāo
qiān xiàn qiánxiàn xiǎojiě xiǎo jiē
jiàoshì jiàoshī lǎoshī kǎoshì
zǒulù chūfā shōurù liànxí
yǎn xì sùshè shūrù shōurù

Các em nên xem lại Bài 1 Video Giáo trình 301 Câu Đàm thoại Tiếng Hoa theo link bên dưới:

301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 1

Học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội

LEAVE A REPLY