301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 29 Khóa học tiếng Trung online

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thầy Vũ

0
770
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 29 Khóa học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 29, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 29 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 29

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trong mỗi chúng ta chắc hẳn ai ai cũng có sở thích. Mỗi người có một sở thích riêng, sở thích thì đa dạng, nhiều thể loại.

Nếu là một người ưa thích vận động chắc hẳn bạn sẽ thích các môn thể thao như: bóng đá, cầu lông, bóng chuyền, bóng rổ, khiêu vũ, quần vợt, .v.v

Một môn thể thao rất tốt cho sức khỏe không thể không nhắc tới chính là bơi lội.

Bơi lội đối với xương khớp rất tốt, nó cải thiện chức năng phổi, giúp bạn có một cơ thể cân đối và còn là môn thể thao khá gần gũi với thiên nhiên.

Bơi có khả năng giúp bạn thư giãn đem lại tác dụng như thiền định, não được thư giãn không còn chịu những áp lực của cuộc sống đời thường.Bơi lội giúp bạn có những bài tập không gây sức ép lên cơ, xương, khớp.

Giáo trình học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online

811 Chiều nay tôi đi tập thể hình rồi. 今天下午我去健身了。 Jīntiān xiàwǔ wǒ qù jiànshēn le.
812 Chiều nay tôi đến sân tập đá bóng rồi. 今天下午我去操场踢足球了。 Jīntiān xiàwǔ wǒ qù cāochǎng tī zúqiú le.
813 Cô ta không muốn tôi đi du học Nước ngoài. 她不想让我出国留学。 Tā bù xiǎng ràng wǒ chūguó liúxué.
814 Tối qua bạn lại đến nhà cô ta rồi đúng không? 昨天晚上你是不是又去她家了? Zuótiān wǎnshang nǐ shì bú shì yòu qù tā jiā le?
815 Tôi đang nghe điện thoại đây. 我正在接电话呢。 Wǒ zhèngzài jiē diànhuà ne.
816 Chị gái tôi đã tốt nghiệp Đại học rồi. 我姐姐已经大学毕业了。 Wǒ jiějie yǐjīng dàxué bìyè le.
817 Rất nhiều lưu học sinh Việt Nam muốn thi HSK. 很多越南留学生都想考HSK。 Hěn duō yuènán liúxuéshēng dōu xiǎng kǎo HSK.
818 Bạn đã ăn cơm chưa? 你吃晚饭了没有? Nǐ chī wǎnfàn le méiyǒu?
819 Tôi vẫn chưa ăn cơm đây. 我还没吃晚饭呢。 Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne.
820 Bạn đã làm bài tập chưa? 你做作业了没有? Nǐ zuò zuòyè le méiyǒu?
821 Tôi vẫn chưa làm bài tập đây. 我还没做作业呢。 Wǒ hái méi zuò zuòyè ne.
822 Bạn đã xem phim này chưa? 你看这个电影了吗? Nǐ kàn zhè ge diànyǐng le ma?
823 Tôi vẫn chưa xem phim này mà. 我还没看这个电影呢。 Wǒ hái méi kàn zhè ge diànyǐng ne.
824 Bạn đã gọi điện thoại cho cô ta chưa? 你给她打电话了吗? Nǐ gěi tā dǎ diànhuà le ma?
825 Tôi vẫn chưa gọi điện thoại cho cô ta đây. 我还没给她打电话呢。 Wǒ hái méi gěi tā dǎ diànhuà ne.
826 Ngày mai tôi không đi siêu thị, tôi phải đến sân bay đón cô ta. 明天我不去超市,我要去机场接她。 Míngtiān wǒ bú qù chāoshì, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
827 Hôm qua tôi không đến cửa hàng, tôi đến hiệu sách rồi. 昨天我没有去商店,我去书店了。 Zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngdiàn, wǒ qù shūdiàn le.
828 Bạn cảm thấy phim tối qua thế nào? 你觉得昨天晚上的电影怎么样? Nǐ juéde zuótiān wǎnshang de diànyǐng zěnme yàng?
829 Tôi vẫn chưa xem, tôi không biết. 我还没看,我不知道。 Wǒ hái méi kàn, wǒ bù zhīdào.
830 Ngày mai bạn đến bệnh viện thăm cô ta không? 明天你去不去医院看她? Míngtiān nǐ qù bú qù yīyuàn kàn tā?
831 Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đi học. 昨天她没有上课,今天又没有上课。 Zuótiān tā méiyǒu shàngkè, jīntiān yòu méiyǒu shàngkè.
832 Quyển sách này rất hay, tôi đã mua một quyển, lại muốn mua thêm một quyển cho em gái tôi. 这本书很好,我已经买了一本,想再给我妹妹买一本。 Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, xiǎng zài gěi wǒ mèimei mǎi yì běn.
833 Hôm qua tôi đã đi rồi, hôm nay không muốn đi lại nữa. 昨天我已经去了,今天不想再去了。 Zuótiān wǒ yǐjīng qù le, jīntiān bùxiǎng zài qù le.
834 Vừa nãy cô ta gọi điện cho bạn đó, cô ta nói lát nữa lại gọi điện cho bạn. 刚才她给你来电话了,她说过一会儿再来电话给你。 Gāngcái tā gěi nǐ lái diànhuà le, tā shuō guò yí huìr zàilái diànhuà gěi nǐ.
835 Từ mới tôi đã chuẩn bị trước rồi, còn phải ôn tập lại chút bài khóa. 生词我已经预习了,还要再复习一下儿课文。 Shēngcí wǒ yǐjīng yùxí le, hái yào zài fùxí yí xiàr kèwén.
836 Tôi cảm thấy thời gian một năm ngắn qua, tôi muốn lại học thêm một năm nữa. 我觉得一年时间太短了,我想再学一年。 Wǒ juéde yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài xué yì nián.
837 Bạn đã đi chưa? 你去了没有? Nǐ qù le méiyǒu?
838 Vẫn chưa. 还没。 Hái méi.
839 Hôm qua bạn đã đến bệnh viện thăm cô ta chưa? 昨天你去没去医院看她? Zuótiān nǐ qù méi qù yīyuàn kàn tā?
840 Tôi đi rồi. 我去了。 Wǒ qù le.

Lợi thế khác biệt của của bơi lội so với các môn thể thao khác là bất kể tuổi tác, béo hay gầy đặc biệt người lớn tuổi, người bị viêm xương khớp đều có thể tham gia.

Đây là một trong những môn thể thao không chỉ giúp bạn thư giãn, mà còn cải thiện sức khỏe đáng kể. Tuy là một môn thể thao tương đối nhẹ nhàng, nhưng bơi lội đã mang lại nhiều lợi ích đáng kể giúp cơ thể dẻo dai, gia tăng sức bền.

Đối với chúng ta đặc biệt là người lớn tuổi việc rèn luyện cơ bắp là rất cần thiết nếu muốn có một cơ thể khỏe mạnh và kéo dài tuổi thọ.

Rèn luyện sự dẻo dai giúp cải thiện giấc ngủ, giữ được thăng bằng, tốt cho xương khớp. Một vài nghiên cứu khác còn cho thấy có mối liên quan giữa bơi lội và cải thiện chức năng phổi.

Nếu hai lá phổi khỏe mạnh thì cơ thể sẽ xử lý oxy hiệu quả, bạn không có cảm giác bị hụt hơi và giúp phòng chống các bệnh tật tốt hơn.

Tóm lại bơi lội là một môn thể thao rất tốt cho sức khỏe và là một môn thể thao tuyệt vời.

Dưới đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp “Tôi cũng thích bơi lội”

1. 我最爱看奥运会游泳比赛。
wǒ zuì ài kàn àoyùnhuì yóuyǒng bǐsài.
Tôi thích nhất xem cuộc thi bơi trong Olympic.

2. 你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?

3. 现在每个人都在看世界杯.
Xiànzài měi gèrén dōu zài kàn shìjièbēi.
Giờ mọi người đều đang xem cúp bóng đá thế giới.

4. 谁的成绩最好?
Shuí de chéngjī zuì hǎo?
Ai có kết quả tốt nhất?

5. 你们城市有几个运动场?
Nǐmen chéngshì yǒu jǐ gè yùndòngchǎng?
Thành phố của bạn có bao nhiêu sân vận động?

6. 我们想看一场足球比赛。
Wǒmen xiǎng kàn yī chǎng zúqiú bǐsài.
Chúng tôi muốn xem một trận đấu bóng đá.

7. 你喜欢游泳吗?
Nǐ xǐhuān yóuyǒng ma?
Bạn có thích bơi không?

8. 你们怎么都不游呢?
Nǐmen zěnme dōu bù yóu ne?
Sao mọi người không bơi thế?

Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 21
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 22
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 23
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 24
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 25
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 26
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 27
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 28
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 29
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 30
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 31
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 32
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 33
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 34
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 35
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 36
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 37
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 38
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 39
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ Bài 40

Trên đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp “Bạn có thích bơi lội không” hi vọng sẽ giúp các bạn giao tiếp trong tiếng Hán được tốt hơn.