301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 28 Khóa học tiếng Trung online

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc mới nhất tự học tiếng Trung online cho người mới

0
738
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 28 Khóa học tiếng Trung online
4.7 (93.33%) 3 votes

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 28, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 28 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 28

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Không chỉ được biết đến là một đất nước có nền kinh tế đứng đầu thế giới với chỉ số đáng kinh ngạc, Trung Quốc còn là một trong những địa điểm du lịch hấp dẫn của nhiều du khách.

Khí hậu ở đây rất khác biệt và thay đổi theo từng vùng.Miền Trung có khí hậu ôn đới, miền Nam chủ yếu là khí hậu tiểu nhiệt đới.

Bắc Kinh lạnh và gió tuyết vào mùa đông, mùa hè nóng khô trời đẹp nhất vào mùa xuân và thu. Thời gian từ tháng 12 tới 2 năm sau, thời tiết lạnh, còn từ tháng 7 đến tháng 8 ở Thượng Hải là mùa mưa không thích hợp cho các hoạt động du lịch.

Thời điểm lý tưởng nhất du lịch Trung Quốc là tháng 10, lúc này khí hậu mát mẻ, cảnh vật bước vào thu rất đẹp nên thơ.

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí học tiếng Trung

781 Bạn đã mua báo ngày hôm nay chưa? 你买今天的报纸了没有? Nǐ mǎi jīntiān de bàozhǐ le méiyǒu?
782 Tôi chưa mua báo ngày hôm nay? 我没买今天的报纸。 Wǒ méi mǎi jīntiān de bàozhǐ.
783 Cô ta đã về nhà chưa? 她回家了吗? Tā huí jiā le ma?
784 Cô ta vẫn chưa về nhà mà. 她还没有回家呢。 Tā hái méiyǒu huí jiā ne.
785 Cô ta đã đi chưa? 她走了没有? Tā zǒu le méiyǒu?
786 Cô ta vẫn chưa đi đâu. 她还没走呢。 Tā hái méi zǒu ne.
787 Hôm qua tôi không đến siêu thị. 昨天我没有去超市。 Zuótiān wǒ méiyǒu qù chāoshì.
788 Cô ta cảm thấy khó chịu trong người, hôm nay không đi học. 她觉得不舒服,今天没有上课。 Tā juéde bù shūfu, jīntiān méiyǒu shàngkè.
789 Hôm nay tôi đến bệnh viện thăm cô ta rồi, tôi muốn ngày mai lại đi. 今天我去医院看她了,我想明天再去。 Jīntiān wǒ qù yīyuàn kàn tā le, wǒ xiǎng míngtiān zài qù.
790 Buổi sáng cô ta đến rồi, buổi chiều không đến nữa. 她上午来了,下午没有再来。 Tā shàngwǔ lái le, xiàwǔ méiyǒu zài lái.
791 Hôm qua cô ta đến thăm tôi, hôm nay cô ta lại đến nữa. 昨天她来看我,今天她又来了。 Zuótiān tā lái kàn wǒ, jīntiān tā yòu lái le.
792 Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đến. 昨天她没来上课,今天又没来。 Zuótiān tā méi lái shàngkè, jīntiān yòu méi lái.
793 Cô ta đã về nhà chưa? 她回家了没有? Tā huí jiā le méiyǒu?
794 Cô ta vẫn chưa về nhà đây. 她还没回家呢。 Tā hái méi huí jiā ne.
795 Cô ta đã đến thư viện chưa? 她去图书馆了没有? Tā qù túshū guǎn le méiyǒu?
796 Cô ta vẫn chưa đến đâu. 她还没去呢。 Tā hái méi qù ne.
797 Tối qua bạn xem trận bóng đá chưa? 昨天晚上你看足球比赛了没有? Zuótiān wǎnshang nǐ kàn zúqiú bǐsài le méiyǒu?
798 Bạn đi siêu thị đã mua quần áo chưa? 你去超市买衣服了没有? Nǐ qù chāoshì mǎi yīfu le méiyǒu?
799 Tôi vẫn chưa mua mà. 我还没买呢。 Wǒ hái méi mǎi ne.
800 Cô ta đã về chưa? 她回来了没有? Tā huílai le méiyǒu?
801 Cô ta vẫn chưa về đâu. 她还没回来呢。 Tā hái méi huílai ne.
802 Hôm qua bạn xem trận bóng chưa? 昨天你看球赛了吗? Zuótiān nǐ kàn qiúsài le ma?
803 Tôi không xem. 我没有看。 Wǒ méiyǒu kàn.
804 Sáng nay bạn đi đâu rồi? 今天上午你去哪儿了? Jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr le?
805 Tôi đến nhà cô giáo rồi. 我去老师家了。 Wǒ qù lǎoshī jiā le.
806 Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa? 你预习生词了没有? Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu?
807 Tôi vẫn chưa đâu. 我还没有呢。 Wǒ hái méiyǒu ne.
808 Bạn đã đăng ký chưa? 你报名了没有? Nǐ bàomíng le méiyǒu?
809 Tôi đã đăng ký rồi. 我已经报了。 Wǒ yǐjīng bào le.
810 Chiều nay bạn làm gì rồi? 今天下午你做什么了? Jīntiān xiàwǔ nǐ zuò shénme le?

Mùa thu ở Bắc Kinh, những đám lá vàng trải dài trên khắp Vạn lý trường thành, trên lăng tẩm, cung điện…

Đất nước Trung Quốc rộng lớn với vô số cảnh đẹp và các công trình kiến trúc đồ sộ khiến du khách phải ngẩn ngơ, trầm trồ thán phục.

Những thành phố với những điểm du lịch nổi tiếng mà mỗi chúng ta khi tới Trung Quốc không thể bỏ qua: Bắc Kinh, Thượng Hải, Hàng Châu, Tô Châu, Quảng Châu, Thẩm Quyến,Tây An, Côn Minh, Đại Lý, Lệ Giang .v.v

Khi tới bất kì một thành phố nào của Trung Quốc, ngoài những địa danh thú vị thì còn có một điều mà ta không thể không quan tâm đó chính là thời tiết ở đó như thế nào.

Biết được thời tiết ở địa điểm ta muốn đến sẽ giúp chọn trang phục phù hợp, dễ hình dung ra cảnh vật mùa ấy ra sao để chuẩn bị một chuyến đi hoàn hảo nhất.

Dưới đây là một số ví dụ về các câu giao tiếp trong chủ đề “Hôm nay trời lạnh hơn hôm qua”

1. 最近天气真坏!
Zuìjìn tiānqì zhēn huài!
Dạo này thời tiết chán quá!

2. 多坏的天气!
Duō huài de tiānqì!
Thời tiết thật tệ!

3. 今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng
Hôm nay trời lạnh hơn hôm qua.

4. 今天阳光明媚。
Jīntiān yángguāng míngmèi
Hôm nay trời nắng đẹp.

5. 夏天热死了。
Xiàtiān rè sǐle.
Mùa hè trời nóng ghê gớm.

6. 天气忽冷忽热的。
Tiānqì hū lěng hū rè de
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.

7. 冬天睡在暖坑上会更舒服。
Dōngtiān shuì zài nuǎn kēng shàng huì gèng shūfú.
Mùa đông ngủ trên hầm sưởi rất dễ chịu.

8. 冬天到了。雪下得很大。
Dōngtiān dàole. Xuě xià dé hěn dà.
Mùa đông đến rồi.Tuyết rơi rất nhiều.

9. 孩子们喜欢打雪仗.
Háizimen xǐhuān dǎxuězhàng
Trẻ con thích chơi trò ném tuyết.

10. 太热了,睡不着觉。
Tài rèle, shuì bù zhe jué.
Nóng quá nên không ngủ được.

Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3

  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 21
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 22
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 23
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 24
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 25
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 26
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 27
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 28
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 29
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 30
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 31
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 32
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 33
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 34
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 35
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 36
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 37
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 38
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 39
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 40

Trên đây là một số ví dụ hội thoại giao tiếp về chủ để “Hôm nay lạnh hơn hôm qua” hi vọng giúp bạn trong giao tiếp được tốt hơn đặc biệt là khi có cơ hội ghé thăm, du lịch Trung Quốc.