301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 22 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc lớp học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung Quốc free

0
1416
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 22, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 22 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 22

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trong cuộc sống hằng ngày kỹ năng giao tiếp là điều quan trọng và vô cùng cần thiết.

Không phải lúc nào bạn cũng có thể đồng ý với những điều người khác nói. Bạn hãy học cách từ chối khéo léo để giữ được sự tôn trọng từ phía người đối diện và duy trì mối quan hệ đó.

Có những lúc bạn rất dễ nói lời đồng ý giúp đỡ người khác nhưng cách từ chối khéo léo để đối phương vẫn vui vẻ là một trong lời khó nói nhất.

Một trong những lý do bạn ngại từ chối người khác: bạn đang cảm thấy mình vô cùng xấu xa, ích kỷ nếu từ chối đề nghị của ai và cảm giác này khiến cho bạn vô cùng khó chịu, day dứt về mình.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí học tiếng Trung Quốc

601 Con sông này dài bao nhiêu? 这条河有多长? Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
602 Hơn 1000 km. 一千多公里。 Yì qiān duō gōnglǐ.
603 Bên trong có 2 người. 里边有两个人。 Lǐbiān yǒu liǎng ge rén.
604 Chiếc ghế bên phải là của tôi. 右边的椅子是我的。 Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
605 Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi. 前边的学生是我们班的。 Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de.
606 Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách. 图书馆里边有很多阅览室。 Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì.
607 Chúng ta học ở đâu? 我们在哪儿上课? Wǒmen zài nǎr shàngkè?
608 Chúng ta học ở phòng học bên ngoài. 我们在外边的教室上课。 Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè.
609 Bạn sống ở phòng nào? 你住在哪个房间? Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān?
610 Tôi sống ở phòng bên trong. 我住在里边的房间。 Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān.
611 Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng. 前边的同学请不要说话。 Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà.
612 Trong phòng có rất nhiều người. 屋子里有很多人。 Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén.
613 Trên bàn có rất nhiều sách. 桌子上有很多书。 Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
614 Trong vali này có đồ đạc gì? 这个箱子里是什么东西? Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi?
615 Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày. 这个箱子里是衣服和日用品。 Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn.
616 Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung. 我的前边是汉语老师。 Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī.
617 Trường học cách nhà tôi 3 km. 学校离我家三公里。 Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ.
618 Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không? 你们大学里边有银行吗? Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma?
619 Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng. 我们大学里边有一个银行。 Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng.
620 Phía trước trường học của bạn là nơi gì? 你的学校前边是什么地方? Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang?
621 Phía trước trường học của tôi là bưu điện. 我的学校前边是邮局。 Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú.
622 Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì? 请问,这个包里有什么东西? Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
623 Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa. 这个包里有一些日用品和香水。 Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ.
624 Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào? 请问,去邮局怎么走? Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu?
625 Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa? 请问,北京大学有多远? Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn?
626 Khoảng 300 m. 大概三百米。 Dàgài sānbǎi mǐ.
627 Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái. 从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。 Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi.
628 Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên. 我们的大学就在公园旁边。 Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān.
629 Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty. 我从家去公园,她往公司去。 Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù.
630 Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn. 学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。 Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn.

Đôi khi bạn sẽ đặt câu nếu mình từ chối không biết họ còn có thích mình nữa hay không. Do vậy, chúng ta thường ngại làm cho người khác đau lòng, thay vì từ chối mà nhận lời họ.

Nếu bạn không muốn làm điều đó hay không đủ thời gian để chấp nhận lời yêu cầu đó hãy đưa bạn một câu trả lời thật ngắn gọn nhưng thật lịch sự và nhã nhặn.

Bạn không nên tỏ ra khó chịu hay trả lời ngay “Không” khi họ vừa lời nhờ bạn. Thay vào đó, bạn hãy nó thật mềm mỏng như ” Tôi không thể…”, không nên phê phán hay dạy dỗ những người khác.

Luôn tỏ thái độ lịch sự là cách từ chối khéo léo nhất.

Dưới đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp: “Tôi không thể đi được”

1. 很抱歉,我不能跟你一起去。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng gēn nǐ yìqǐ qù.
Xin lỗi, tôi không thể đi cùng anh.

2. 对不起,您的礼物我不能接受。
Duì bu qǐ, nín de lǐwù wǒ bù néng jiēshòu.
Xin lỗi, quà của anh tôi không thể nhận.

3. 这件事儿以后再说吧。
Zhè jiàn shìr yǐhòu zài shuō ba.
Việc này mai mốt hẵng nói nhé.

4. 要是可能的话,我尽量去。
Yàoshi kěnéng de huà, wǒ jǐnliàng qù.
Nếu như có thể, tôi sẽ cố gắng đi.

5. 恐怕我今晚没有时间。
Kǒngpà wǒ jīn wǎn méiyǒu shíjiān.
Chắc rằng tối nay tôi không rảnh.

6. 我明天得考试,改天吧。
wǒ míngtiān děi kǎoshì, gǎi tiān ba.
Thật không may, mai tôi phải thi rồi, hôm khác nhé.

7. 对不起. 我们不合适.
Duìbùqǐ. wǒmen bù héshì.
Xin lỗi. Chúng ta không hợp nhau.

8. 你这样让我好尴尬.
Nǐ zhèyàng ràng wǒ hǎo gāngà.
Cậu như vậy làm mình bối rối quá.

9. 现在讲话方便吗?
Xiànzài jiǎnghuà fāngbiàn ma?
Bây giờ nói chuyện có tiện không ?

10. 有时间的话,就去。
Yǒu shíjiān de huà, jiù qù.
Nếu có thời gian tôi sẽ đi

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 20

Trên đây là một vài cách để từ chối khéo léo đối phương và một vài giao tiếp trong đàm thoại về chủ đề từ chối : “Tôi không thể đi được” hi vọng giúp các bạn học tốt !