301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 16 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thầy Vũ

0
119
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 16 Khóa học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 16, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 16 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 16

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Mỗi quốc gia có một nét văn hóa riêng, bản sắc riêng không giống nhau và nước Trung Quốc cũng vậy.

Trung Quốc là một trong những quốc gia có nền văn hóa lâu đời nhất. Từ xưa, nền văn hóa đó đã tỏa sang các nước Đông Nam Á, và giờ đây nó vẫn được thế giới rất quan tâm nghiên cứu.

Nhắc tới văn hóa Trung Quốc, không thể không nhắc tới một loại hình nghệ thuật đặc sắc nổi bật – đó là kinh kịch.

Kinh kịch đã có lịch sử tồn tại hơn 200 năm. Đầu thế kỷ 20, qua hội nhập trong suốt mấy chục năm, Kinh kịch mới được hình thành, và trở thành loại tuồng sân khấu lớn nhất Trung Quốc.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình luyện nói tiếng Trung

421 Đắt quá, bạn bán rẻ chút cho tôi đi, một nghìn tệ thế nào? 太贵了,你给我便宜一点儿吧,一千怎么样? Tài guì le, nǐ gěi wǒ piányi yìdiǎnr ba, yì qiān zěnme yàng?
422 Một nghìn tệ ít quá, không bán. Chiếc áo này có thể giảm 20%, bạn mua không? 一千太少了,不卖。这件可以打八折,你买吗? Yì qiān tài shǎo le, bú mài. Zhè jiàn kěyǐ dǎ bā zhé, nǐ mǎi ma?
423 Một nghìn linh một tệ được không? 一千零一行不行? Yì qiān líng yī xíng bù xíng?
424 Cho bạn đó. 给你吧。 Gěi nǐ ba.
425 Tôi có thể thử chiếc áo len này không? 我试试这件毛衣可以吗? Wǒ shìshi zhè jiàn máoyī kěyǐ ma?
426 Loại áo len này bao nhiêu tiền một chiếc? 这种毛衣多少钱一件? Zhè zhǒng máoyī duōshǎo qián yí jiàn?
427 Tôi béo quá, bộ quần áo này hơi bé chút, không vừa lắm. 我太胖了,这件衣服有点儿瘦,不太合适。 Wǒ tài pàng le, zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr shòu, bú tài héshì.
428 Bộ này mầu sắc hơi đậm chút. Bạn có cái nào mầu nhạt hơn chút không? 这件颜色有点儿深。你有没有颜色浅一点儿的? Zhè jiàn yánsè yǒudiǎnr shēn. Nǐ yǒu méiyǒu yánsè qiǎn yì diǎnr de?
429 Tôi cảm thấy quyển sách này hơi khó chút, quyển kia dễ hơn chút. 我觉得这本书有点儿难,那本容易一点儿。 Wǒ juéde zhè běn shū yǒu diǎnr nán, nà běn róngyì yì diǎnr.
430 Tôi cảm thấy căn phòng này hơi bé chút. 我觉得这个房间有点儿小。 Wǒ juéde zhè ge fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
431 Bộ quần áo này hơi đắt chút, bộ kia rẻ hơn chút. 这件衣服有点儿贵,那件便宜一点儿。 Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì, nà jiàn piányi yì diǎnr.
432 Bạn xem chút quyển sách này thế nào? 你看看这本书怎么样? Nǐ kànkan zhè běn shū zěnme yàng?
433 Nghe nói mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, tôi vẫn chưa mua áo lông vũ, muốn đi mua một cái. 听说北京的冬天很冷,我还没买羽绒服呢,想去买一件。 Tīngshuō běijīng de dōngtiān hěn lěng, wǒ hái méi mǎi yǔróngfú ne, xiǎng qù mǎi yí jiàn.
434 Có một cửa hàng, quần áo ở đó vừa tốt vừa rẻ. 有一家商店,那里的衣服又好又便宜。 Yǒu yì jiā shāngdiàn, nàlǐ de yīfu yòu hǎo yòu piányi.
435 Ngày mai chúng ta cùng nhau đến đó xem chút đi. 明天我们一起去看看吧。 Míngtiān wǒmen yì qǐ qù kànkan ba.
436 Ngày mai một người bạn của tôi đến Việt Nam du lịch, tôi phải đến sân bay đón cô ta, vì vậy không đi cùng bạn được. 明天我的一个朋友来越南旅行,我要去机场接她,所以不能跟你一起去。 Míngtiān wǒ de yí ge péngyǒu lái yuènán lǚxíng, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā, suǒyǐ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
437 Không sao, tôi có thể đi một mình. 没关系,我可以一个人去。 Méiguānxì, wǒ kěyǐ yí ge rén qù.
438 Chị gái của bạn nghe nói tôi muốn đi mua quần áo, nên cũng muốn đi cùng tôi mua áo lông vũ. 你的姐姐听说我要去买衣服,所以也想跟我一起去买羽绒服。 Nǐ de jiěje tīngshuō wǒ yào qù mǎi yīfu, suǒyǐ yě xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù mǎi yǔróngfú.
439 Tôi đang muốn tìm người để đi cùng đây. 我正想找人跟我一起去呢。 Wǒ zhèng xiǎng zhǎo rén gēn wǒ yì qǐ qù ne.
440 Ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát? 明天我们几点出发? Míngtiān wǒmen jǐ diǎn chūfā?
441 Ngày mai là Chủ nhật, người đi xe chắc chắn sẽ rất đông, chúng ta đi sớm chút đi. Bẩy rưỡi đi thế nào? 明天是星期天,坐车的人一定很多,我们早点儿去吧。七点半走怎么样? Míngtiān shì xīngqī tiān, zuòchē de rén yídìng hěnduō, wǒmen zǎo diǎnr qù ba. Qī diǎn bàn zǒu zěnme yàng?
442 Cửa hàng đó cách trường học không xa lắm, chúng ta không cần ngồi xe đi, có thể đi xe đạp. 那个商店离学校不太远,我们不用坐车去,可以骑车去。 Nàge shāngdiàn lí xuéxiào bú tài yuǎn, wǒmen bú yòng zuòchē qù, kěyǐ qí chē qù.
443 Nghe nói có một triển lãm xe hơi rất đẹp, tôi rất muốn đi xem. Bạn  muốn xem không? 听说有一个车展很好看,我很想去看看,你想不想看? Tīngshuō yǒu yí ge chēzhǎn hěn hǎokàn, wǒ hěn xiǎng qù kànkan, nǐ xiǎng bù xiǎng kàn?
444 Tôi cũng rất muốn đi xem. Chúng ta cùng đi thôi. 我也很想去看。我们一起去吧。 Wǒ yě hěn xiǎng qù kàn. Wǒmen yì qǐ qù ba.
445 Tôi đi mua quần áo cùng bạn, bạn cùng tôi đi xem triển lãm xe hơi. 我跟你一起去买衣服,你跟我一起去看车展吧。 Wǒ gēn nǐ yì qǐ qù mǎi yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn chēzhǎn ba.
446 Bạn tốt nghiệp năm nào? 你哪一年大学毕业? Nǐ nǎ yì nián dàxué bìyè?
447 Năm sau tôi tốt nghiệp. Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? 我明年大学毕业。你今年多大? Wǒ míngnián dàxué bìyè. Nǐ jīnnián duōdà?
448 Năm nay tôi 18 tuổi. 我今年十八岁。 Wǒ jīnnián shí bā suì.
449 Bạn tuổi gì? 你属什么? Nǐ shǔ shénme?
450 Tôi tuổi Rồng. 我属龙。 Wǒ shǔ lóng.

Kinh kịch là một loại hình có ảnh hưởng sâu rộng hàng đầu Trung Quốc :về số lượng phong phú của Kinh kịch, số lượng nghệ sĩ biểu diễn, số lượng các đoàn Kinh kịch, lượng khán giả xem Kinh kịch.

Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, bằng cả quá trình thể hiện hợp nhất giữa “Ca, nói, biểu hiện, đấu võ, múa ”.Đa số những người mới đến Trung Quốc xem kinh kịch, lần đầu tiên có lẽ đều xem vở kịch về “Mỹ hầu vương” Tôn Ngộ Không.

Trên sân khấu biểu diễn của vở kịch này, các diễn viên mặc bộ hí phục màu vàng nhiều hoa văn sặc sỡ, khoa chân múa tay trông như đám khỉ con đang biểu diễn những động tác nhanh nhạy, linh hoạt, khiến cho người xem hoa cả mắt.

Sau khi biểu diễn xong, nhân vật chính – “Tề Thiên Đại Thánh” với đôi mắt được trang điểm óng ánh vàng thường để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng người xem.

Có lẽ ở Việt Nam chúng ta đều đã quen thuộc với hình ảnh Tôn Ngộ Không trong phim với đôi mắt vàng óng ánh chớp chớp nên nếu được tận mắt nhìn một Tôn Ngộ Không rất khác trên sân khấu của kinh kịch chắc hẳn sẽ là một trải nghiệm rất thú vị.

Để hiểu phần nào văn hóa của Trung Quốc, xem kinh kịch chính là một cách tiếp cận dễ dàng nhất. Chủ đề về kinh kịch là một chủ đề thú vị.

Dưới đây là một số mẫu câu cơ bản về chủ đề bài học :”Bạn đã xem kinh kịch bao giờ chưa?”:

1. 你喜欢看京剧吗?
Nǐ xǐhuān kàn jīngjù ma?
Bạn có thích xem kinh kịch không?

2. 我的爱好是看京剧。
Wǒ de àihào shì kàn jīngjù.
Sở thích của tôi là xem kinh kịch.

3. 听说,烤鸭是北京的名菜。
Tīng shuō, kǎoyā shì běijīng de míng cài
Nghe nói, vịt quay là món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh.

4. 你知道那儿演京剧吗?
Nǐ zhīdào nà yǎn jīngjù ma?
Bạn biết chỗ nào diễn kinh kịch không?

5. 你看过京剧吗?
Nǐ kànguò jīngjù ma?
Bạn từng xem kinh kịch bao giờ chưa?

6. 我打算请老师教我京剧。
Wǒ dǎsuàn qǐng lǎoshī jiào wǒ jīngjù.
Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa

  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Hoa Bài 20

Trên đây là một số thông tin về loại hình nghệ thuật nổi tiếng của Trung Quốc – Kinh kịch và một số ví dụ giao tiếp cơ bản với chủ đề : “Bạn đã từng xem kinh kịch chưa?”, hi vọng đã giúp các bạn có hứng thú hơn trong việc giao tiếp về chủ đề này cũng như đối với văn hóa của Trung Quốc.