301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 14 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc trọn bộ PDF MP3 tài liệu học tiếng Trung online miễn phí

0
579
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 14 Khóa học tiếng Trung online
Hãy Bình chọn Bài viết này

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 14, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 14 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 14

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trong cuộc sống ngày nay chúng ta sử dụng cả tiền xu và tiền giấy. Trước khi những đồng tiền kim loại và tiền giấy có mặt, con người đã sử dụng nhiều thứ khác thường để mua bán trao đổi những thứ họ cần.

Có nơi trên thế giới, người ta còn sử dụng răng cá mập như là tiền. Ở nhiều nơi khác, tiền có thể là những chiếc lông chim sặc sỡ và những chiếc vỏ sò quý hiếm. Có nơi người ta còn dùng cộng lông cứng trên đuôi voi để làm tiền.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề học tiếng Trung Quốc

361 Tôi cũng muốn mua một ít đồ. Khi nào thì chúng ta đi? 我也要买一些东西。我们什么时候去? Wǒ yě yào mǎi yì xiē dōngxi. Wǒmen shénme shíhou qù?
362 Chủ nhật chúng ta đi xem chút quần áo, thế nào? 我们星期天去超市看看衣服,怎么样? Wǒmen xīngqī tiān qù chāoshì kànkan yīfu, zěnme yàng?
363 Chủ nhật người đông lắm, chúng ta đi buổi chiều đi. 星期日人太多,我们下午去吧。 Xīngqī rì rén tài duō, wǒmen xiàwǔ qù ba.
364 Em ơi, anh muốn xem chút cái áo len này. 服务员,我想看看那件毛衣。 Fúwùyuán, wǒ xiǎng kànkan nà jiàn máoyī.
365 Tôi có thể chút không? 我可以试试吗? Wǒ kěyǐ shìshi ma?
366 Bạn thử chút đi. 你试一下儿吧。 Nǐ shì yí xiàr ba.
367 Chiếc này hơi ngắn chút. Bạn có chiếc nào dài hơn chút không? 这件有点儿短。你有长点儿的吗? Zhè jiàn yǒudiǎnr duǎn. Nǐ yǒu cháng diǎnr de ma?
368 Vậy bạn thử chiếc này xem thế nào? 那你试试这件怎么样? Nà nǐ shìshi zhè jiàn zěnme yàng?
369 Tôi cảm thấy cái áo len này không to cũng không nhỏ, rất vừa vặn, tôi muốn mua chiếc này. 我觉得这件毛衣不大也不小,很合适,我要买这件。 Wǒ juéde zhè jiàn máoyī bú dà yě bù xiǎo, hěn héshì, wǒ yào mǎi zhè jiàn.
370 Bạn đang nghe nhạc phải không? 你是不是在听音乐呢? Nǐ shì bú shì zài tīng yīnyuè ne?
371 Tôi đâu có nghe nhạc, tôi đang xem tivi đây. 我没有听音乐,我在看电视呢。 Wǒ méiyǒu tīng yīnyuè, wǒ zài kàn diànshì ne.
372 Ngày mai tôi muốn đi Bắc Kinh mua quần áo. Bạn đi với tôi không? 明天我要去北京买几件衣服,你跟我一起去吗? Míngtiān wǒ yào qù běijīng mǎi jǐ jiàn yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù ma?
373 Ok, chúng ta đi như thế nào đây? Ngồi xe hay là bắt taxi đi? 好啊,我们怎么去呢?坐车去还是打的去呢? Hǎo a, wǒmen zěnme qù ne? Zuòchē qù háishì dǎdí qù ne?
374 Chúng ta bắt taxi đi đi. 我们打的去吧。 Wǒmen dǎ dí qù ba.
375 Thầy Vũ dạy các bạn cái gì? 武老师教你们什么? Wǔ lǎoshī jiāo nǐmen shénme?
376 Anh ta dạy chúng tôi nghe và nói. 他教我们听力和口语。 Tā jiāo wǒmen tīnglì hé kǒuyǔ.
377 Tôi đang muốn đến hiệu sách mua từ điển Trung Việt. Bạn đi với tôi không? 我正想去书店买汉越词典呢。你跟我去吗? Wǒ zhèng xiǎng qù shūdiàn mǎi hàn yuè cídiǎn ne. Nǐ gēn wǒ qù ma?
378 Lúc cô ta đến tìm tôi thì tôi đang xem tivi. 她来找我的时候,我正在看电影呢。 Tā lái zhǎo wǒ de shíhòu, wǒ zhèngzài kàn diànyǐng ne.
379 Sáng hôm nay cô ta muốn đến hiệu sách mua sách, hỏi tôi có muốn đi cùng cô ta không. 今天上午她要去书店买书,问我想不想跟她一起去。 Jīntiān shàngwǔ tā yào qù shūdiàn mǎishū, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng gēn tā yìqǐ qù.
380 Tôi hỏi cô ta muốn mua sách gì, cô ta nói bởi vì cô ta không có sách tiếng Trung nên muốn mua một quyển. 我问她要买什么书,她说,因为她没有汉语书,所以想买一本。 Wǒ wèn tā yào mǎi shénme shū, tā shuō, yīnwèi tā méiyǒu hànyǔ shū, suǒyǐ xiǎng mǎi yì běn.
381 Tôi hỏi cô ta chúng ta đi như thế nào, cô ta nói là ngồi xe đi, tôi nói là hôm nay Chủ nhật, người đi xe rất nhiều, hiệu sách cách đây không xa lắm, vì vậy đi xe sẽ tốt hơn. 我问她我们怎么去,她说坐车去,我说,今天星期日,坐车太挤,书店离这儿不太远,所以骑自行车去比较好。 Wǒ wèn tā wǒmen zěnme qù, tā shuō zuòchē qù, wǒ shuō, jīntiān xīngqī rì, zuòchē tài jǐ, shūdiàn lí zhèr bú tài yuǎn, suǒyǐ qí zìxíng chē qù bǐjiào hǎo.
382 Bạn đi mua đồ với ai? 你跟谁一起去超市买东西? Nǐ gēn shuí yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī?
383 Tôi đi siêu thị mua một ít đồ với bạn của tôi. 我跟我的朋友一起去超市买一些东西。 Wǒ gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
384 Bây giờ bạn học tiếng Trung ở đâu? 你现在在哪儿学习汉语? Nǐ xiànzài zài nǎr xuéxí hànyǔ?
385 Bây giờ tôi học tiếng Trung ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. 我现在在北京语言大学学习汉语。 Wǒ xiànzài zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ.
386 Tôi phải đến bưu điện gửi bưu kiện, tiện thể đến cửa hàng mua một quyển tạp chí tiếng Anh. Bạn đi với tôi không? 我要去邮局寄包裹,顺便去商店买一本英文杂志。你跟我一起去吗? Wǒ yào qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn qù sh āngdiàn mǎi yì běn yīngwén zázhì. Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
387 Không đi, lát nữa cô ta tới tìm tôi. Tiện thể bạn mua hộ tôi mấy chiếc tem và một tờ báo nhé. 不去,一会儿她来找我。你顺便替我买几张邮票和一份报纸吧。 Bú qù, yíhuǐ’r tā lái zhǎo wǒ. Nǐ shùnbiàn tì wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào hé yí fèn bàozhǐ ba.
388 Nhưng mà trong ví tôi không có tiền. Tôi dùng gì để giúp bạn mua đây? 但是我钱包里没有钱。我用什么帮你买呢? Dànshì wǒ qiánbāo lǐ méiyǒu qián. Wǒ yòng shénme bāng nǐ mǎi ne?
389 Không sao, bạn dùng tiền của tôi đi, đây là thẻ ngân hàng của tôi, trong thẻ có mười nghìn USD, bạn giúp tôi mua nhé. 没事儿,你用我的钱吧,这是我的银行卡,卡里有一万美元,你帮我去买吧。 Méi shìr, nǐ yòng wǒ de qián ba, zhè shì wǒ de yínháng kǎ, kǎ li yǒu yí wàn měiyuán, nǐ bāng wǒ qù mǎi ba.
390 Ngày mai tôi muốn đi du lịch Thượng Hải. 明天我要去上海旅行。 Míngtiān wǒ yào qù shànghǎi lǚxíng.

Lông chim là loại tiền nhẹ nhất được biết đến từ trước đến nay, chúng được sử dụng trên đảo Santa Cruz. Đá là loại tiền nặng nhất từ trước đền giờ, chúng được sử dụng trên đảo Yap ở Thái Bình Dương, có hòn đá tiền còn nặng tới trên 227kg.

Loại tiền nhỏ nhất từ trước đến nay được phát hiện ở Hy Lạp. Loại tiền này được làm bằng kim loại nhưng có kích thước nhỏ hơn hạt táo. Các nhà khảo cổ đã phát hiện những đồng tiền kim loại có từ năm 600 TCN, vì thế ta biết chúng đã được lưu hành trong suốt một thời gian dài.

Lúc đầu người ta sử dụng những kim loại quý như vàng và bạc để chế tiền xu. Họ in hình biểu tượng người hoặc hình con thú trên mỗi đồng tiền để xác định giá trị của nó. Trong những năm đầu thế kỉ thứ 13, người Trung Quốc đúc những đồng tiền bằng sắt.

Những đồng tiền này giá trị chẳng là bao, cho nên người dân phải sử dụng một số lượng lớn khi mua hàng. Do đó rất bất tiện khi phải mang một số lượng lớn những đồng tiền sắt nặng nề nên chính phủ đã cho in những giấy biên nhận.

Người ta mang các biên nhận này đến ngân hàng để đổi ra tiền xu. Đây là ví dụ đầu tiên ta có được về việc phát hành và sử dụng tiền giấy. Năm 1948, một năm trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nhân dân tệ đã được phát hành chính thức.Trên mặt mỗi tờ tiền của Trung Quốc là chủ tịch Mao Trạch Đông.

Dưới đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi muốn đổi tiền”

1. 我想去银行转账和取钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián.
Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản và rút tiền.

2. 今天美元兑换人民币的汇率是多少?
Jīntiān měiyuán duìhuàn rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo?
Hôm nay tỷ giá giữa USD và Nhân dân tệ là bao nhiêu?

3. 我想兑2000 美元。
Wǒ xiǎng duì 2000 měiyuán.
Tôi muốn đổi 2000 USD.

4. 您想换多少美元?
Nín xiǎng huàn duōshao měiyuán?
Chị cần đổi bao nhiêu đô-la Mỹ ?

5. 我想换美元。
Wǒ xiǎng huàn měiyuán.
Tôi muốn đổi đô-la Mỹ.

6. 这个怎么操作?
Zhège zěnme cāozuò?
Cái này hoạt động thế nào?

7. 你要点些什么菜?
Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?
Bạn muốn gọi muốn gì?

8. .我们要赶时间。
Wǒmen yào gǎn shíjiān.
Chúng tôi đang rất vội.

Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 free

  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online free giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Bài 20

Trên đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi phải đi đổi tiền” hi vọng giúp bạn học tập tiếng Hán giao tiếp được lưu loát hơn!