301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 13 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc PDF MP3 trọn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online free

0
37
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 13 Khóa học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 13, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 13 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 13

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Ngày nay, với sự phát triển không ngừng của khoa học kĩ thuật, đời sống con người ngày càng được thuận tiện, chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao hơn.

Trước kia, khi chưa có các phương tiện di chuyển hiện đại đa dạng như bây giờ, việc di chuyển đi lại của con người gặp rất nhiều khó khăn.

Thời xa xưa chỉ đi bộ, cưỡi ngựa, voi.v.v Cho đến ngày nay, phương tiện giao thông đã phát triển nhiều vô kể, đem đến cho mọi người vô cùng nhiều sự lựa chọn sao cho phù hợp với bản thân mình nhất: xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, tàu điện ngầm, tàu ngầm, .v.v.

Giáo trình luyện nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc học tiếng Trung Quốc

331 Chúng ta đi như thế nào đây? 我们怎么去呢? Wǒmen zěnme qù ne?
332 Chúng ta ngồi xe đi đi. 我们坐车去吧。 Wǒmen zuòchē qù ba.
333 Hôm nay thứ bẩy, ngồi xe chen chúc lắm, chúng ta đi xe đạp, thế nào? 今天星期六,坐车太挤,我们骑自行车去怎么样? Jīntiān xīngqī liù, zuòchē tài jǐ, wǒmen qí zìxíngchē qù zěnme yàng?
334 Học kỳ này các bạn có mấy môn? 这个学期你们有几门课? zhè ge xuéqī nǐmen yǒu jǐ mén kè?
335 Học kỳ này chúng tôi có bốn môn: môn nghe hiểu, môn đọc hiểu, môn khẩu ngữ và môn tổng hợp. 这个学期我们有四门课:听力课、阅读课、口语课和综合科。 zhè ge xuéqī wǒmen yǒu sì mén kè: tīnglì kè, yuèdú kè, kǒuyǔ kè hé zōnghé kè.
336 Thầy Vũ dạy các bạn môn gì? 武老师教你们什么课? Wǔ lǎoshī jiāo nǐmen shénme kè?
337 Thầy Vũ dạy chúng tôi môn nghe và nói. 武老师教我们听力课和口语课。 Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen tīnglì kè hé kǒuyǔ kè.
338 Ai dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp? 谁教你们阅读课和综合课? Shuí jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè?
339 Cô Quyên dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp. 娟老师教你们阅读课和综合课。 Juān lǎoshī jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè.
340 Hôm nay các bạn có mấy tiết học? 今天你们有几节课? Jīntiān nǐmen yǒu jǐ jié kè?
341 Hôm nay chúng tôi có bốn tiết học, sáng hai tiết, chiều hai tiết. 今天我们有四节课,上午两节,下午两节。 Jīntiān wǒmen yǒu sì jié kè, shàngwǔ liǎng jié, xiàwǔ liǎng jié.
342 Tối nay cô ta có tiết học không? 今天晚上她有课吗? Jīntiān wǎnshang tā yǒu kè ma?
343 Tối nay cô ta không có tiết học. 今天晚上她没有课。 Jīntiān wǎnshang tā méiyǒu kè.
344 Cô ta sống ở phòng số bao nhiêu? 她住在多少号房间? Tā zhù zài duōshǎo hào fángjiān?
345 Cô ta sống ở phòng số 888. 她住在888号房间。 Tā zhù zài bā bā bā hào fángjiān.
346 Cô ta sống cùng ai? 她跟谁一起住? Tā gēn shuí yì qǐ zhù?
347 Cô ta sống cùng em gái cô ta. 她跟她的妹妹一起住。 Tā gēn tā de mèimei yì qǐ zhù.
348 Ngày mai chúng ta đi Bắc Kinh như thế nào? 明天我们怎么去北京呢? Míngtiān wǒmen zěnme qù běijīng ne?
349 Ngày mai chúng ta ngồi máy bay đi Bắc Kinh đi. 我们明天坐飞机去吧。 Wǒmen míngtiān zuò fēijī qù ba.
350 Tối hôm nay tôi đến hiệu sách mua hai quyển từ điển Hán – Việt. 今天晚上我去书店买两本汉越词典。 Jīntiān wǎnshang wǒ qù shūdiàn mǎi liǎng běn hàn yuè cídiǎn.
351 Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem lên mạng chat chit với bạn bè. 我去工作的时候,她在家里上网跟朋友聊天儿。 Wǒ qù gōngzuò de shíhou, tā zài jiālǐ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr.
352 Tôi thường đến tòa nhà bách hóa mua đồ, đồ ở đó rất nhiều và cũng rất rẻ. 我常去百货大楼买东西,那儿的东西很多,也很便宜。 Wǒ cháng qù bǎihuò dàlóu mǎi dōngxi, nàr de dōngxi hěnduō, yě hěn piányi.
353 Cửa hàng các bạn có nước ngọt không? 你的商店有汽水吗? Nǐ de shāngdiàn yǒu qìshuǐ ma?
354 Tôi muốn mua quýt. Một cân bao nhiêu tiền? 我要买桔子。一斤多少钱? Wǒ yào mǎi júzi. Yì jīn duōshǎo qián?
355 Đắt quá, rẻ chút đi. 太贵了,便宜一点儿吧。 Tài guìle, piányi yì diǎnr ba.
356 Loại này rẻ, bạn nếm thử xem. 这种便宜,你尝尝。 Zhè zhǒng piányi, nǐ chángchang.
357 Đây là một cân rưỡi, của bạn là ba tệ rưỡi. 这是一斤半,你的是三块五。 Zhè shì yì jīn bàn, nǐ de shì sān kuài wǔ.
358 Bạn còn muốn cái khác không? 你还要别的吗? Nǐ hái yào bié de ma?
359 Thôi không cần nữa. 不要了。 Bú yào le.
360 Trời lạnh rồi, tôi muốn mua một chiếc áo len. 天冷了,我想买一件毛衣。 Tiān lěng le, wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.

Một trong những phương tiện phổ biến nhất được sử dụng trên thế giới là ô tô. Motorwagen được xem là chiếc xe hơi đầu tiên trên thế giới khi trước đó, mọi người chỉ biết đến xe kéo và ngựa. Mẫu xe2 chỗ, 3 bánh Motorwagen được trang bị động cơ 1 xi-lanh kết hợp với hệ khung gầm bằng ống thép và gỗ. Khám phá lịch sử xe ô tô cho thấy vợ và hai đứa con của nhà phát minh Benz đã thực hiện chuyến đi đầu tiên dài 192km.

Thời điểm đánh dấu ôtô bắt đầu được chú ý đưa vào sản xuất hàng loạt thành phương tiện di chuyển là năm 1892 tại Chicago (Mỹ). Ở đây người ta chứng kiến một chiếc xe ôtô có 4 bánh, hệ thống đánh lửa bằng điên, bộ bơm dầu tự động, đạt vận tốc khoảng 20 km/h.

Cho đến ngày nay, ô tô đã phát triển rất nhiều loại với mẫu mãu vô cùng đa dạng, độc đáo tới từ các hãng khác nhau trên khắp thế giới: Toyota, Rolls Royce, Mecerdes-Benz, Lamborghini, BMW, Ford, Ferrari,.v.v và có thể đạt tốc độ cao nhất lên đến 435km/h.

Dưới đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Phải chuyển xe”

1. 坐车大概半个小时而已。今晚我们一起吃饭吧。
Zuòchē dàgài bàn gè xiǎoshí éryǐ. Jīn wǎn wǒmen yīqǐ chīfàn ba.
Đi xe ô tô tầm nửa tiếng đồng hồ thôi. Tối nay chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé.

2. 再见了,谢谢你的热情招待。
Zàijiàn le, xièxie nǐ de rèqíng zhāodài.
Tạm biệt, cảm ơn sự tiếp đón nhiệt tình của bạn!

3. .有空儿一定再来看我们。
Yǒu kòngr yídìng zài lái kàn wǒmen.
Có thời gian nhất định đến thăm chúng tôi nữa nhé.

4. 买一张票。
Mǎi yì zhāng piào.
Tôi mua một tấm vé.

5. 请送我去中心医院。
Qǐng sòng wǒ qù Zhōngxīn yīyuàn.
Phiền anh đưa tôi đi Bệnh viện Trung Tâm.

6. 有10号去上海的火车票吗?
Yǒu shíhào qù shànghǎi de huǒchēpiào ma?
Có vé tàu hỏa đi Thượng Hải ngày mùng 10 không?

7. 我想订去西安的往返机票。
Wǒ xiǎng dìng qù xī’ān de wǎngfǎn jīpiào。
Tôi muốn đặt vé máy bay khứ hồi đi Tây An.

8. 我找不到行李了。
Wǒ zhǎo bú dào xíngli le.
Tôi không tìm thấy hành lý.

Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 20

Trên đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Phải đổi xe” hi vọng giúp bạn học tiếng Hán giao tiếp được tốt hơn!