301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 12 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung PDF MP3 học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu thầy Vũ HSK

0
711
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa phiên bản mới, Download Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc, khóa học tiếng Trung online miễn phí, lớp học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu, Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3
301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 12 Khóa học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa trọn bộ

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 12, các bạn xem chi tiết video hội thoại tiếng Trung giao tiếp giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 12 ở bên dưới.

301 câu đàm thoại tiếng Trung Khóa học tiếng Trung online Bài 12

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung Quốc là một đất nước có bề dày hàng nghìn năm lịch sử, truyền thống văn hóa lâu đời chính vì vậy trang phục truyền thống của người dân nơi đây cũng khá đa dạng.
Một hình ảnh trang phục quen thuộc trong các phim Trung Quốc bối cảnh đầu thế kỉ hai mươi chính là Sườn Xám.

Đây là trang phục truyền thống của các thiếu nữ người Mãn (thời nhà Thanh) và cũng được coi là một trong những trang phục truyền thống điển hình của Trung Quốc. Sườn Xám truyền thống là kiểu cổ cao tròn ôm sát, ống tay hẹp, bốn mặt vạt áo đều xẻ, có khuy nối các vạt lại với nhau, kèm theo thắt đai lưng, chất liệu vải thường là các loại da thuộc.

3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất luyện nói tiếng Trung

301 Ok, chúng ta đi thôi. 好吧,咱们走吧。 Hǎo ba, zánmen zǒu ba.
302 Bạn thường đến hiệu sách mua sách tiếng Anh không? 你常去书店买英语书吗? Nǐ cháng qù shūdiàn mǎi yīngyǔ shū ma?
303 Thỉnh thoảng tôi đến đó mua sách tiếng Anh, thỉnh thoảng tôi cũng đến thư viện mượn sách Tiếng Trung. 有时候我去那儿买英语书,有时候我也去图书馆借中文书。 Yǒu shíhou wǒ qù nàr mǎi yīngyǔ shū, yǒu shíhou wǒ yě qù túshū guǎn jiè zhōngwén shū.
304 Tôi thường lên mạng search tài liệu học Tiếng Trung. 我常常上网查学汉语资料。 Wǒ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào.
305 Buổi tối bạn thường làm gì? 晚上你常常做什么? Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme?
306 Buổi tối tôi thường ôn tập bài học, chuẩn bị trước từ vựng, hoặc làm bài tập. 晚上我常常复习课文,预习生词,或者做练习。 Wǎnshang wǒ cháng cháng fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí.
307 Thỉnh thoảng tôi lên mạng chat chit với bạn bè hoặc xem phim HD Việt Nam. 有时候我上网跟朋友聊天儿或者看越南高清电影。 Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr huòzhě kàn yuènán gāoqīng diànyǐng.
308 Tôi cũng thường lên mạng xem phim HD Trung Quốc và phim bộ. 我也常常上网看中国高清电影和电视剧。 Wǒ yě cháng cháng shàngwǎng kàn zhòng guó gāoqīng diànyǐng hé diànshìjù.
309 Tôi rất ít khi lên mạng xem phim, tôi thường đến lớp học học tiếng Anh và tiếng Trung. 我很少上网看电影,我常常去教室学习英语和汉语。 Wǒ hěn shǎo shàngwǎng kàn diànyǐng, wǒ cháng cháng qù jiàoshì xuéxí yīngyǔ hé hànyǔ.
310 Thứ bẩy và Chủ nhật bạn thường làm gì? 星期六和星期日你常常做什么? Xīngqī liù hé xīngqī rì nǐ cháng cháng zuò shénme?
311 Thỉnh thoảng tôi ở nhà nghỉ ngơi, thỉnh thoảng tôi đi công viên chơi với bạn bè hoặc đi siêu thị mua ít đồ. 有时候我在家休息,有时候我跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买一些东西。 Yǒu shíhou wǒ zàijiā xiūxi, yǒu shíhou wǒ gēn péngyou yìqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
312 Buổi tối tôi thường xuyên lên mạng chơi game online. 我总是上网玩儿网游。 Wǒ zǒng shì shàngwǎng wánr wǎngyóu.
313 Thứ sáu tuần này bạn muốn đi siêu thị mua quần áo hay là đến khách sạn 5 sao ăn cơm? 这个星期五你想去超市买衣服还是去五星级酒店吃饭呢? zhè ge xīngqī wǔ nǐ xiǎng qù chāoshì mǎi yīfu háishì qù wǔ xīng jí jiǔdiàn chī fàn ne?
314 Ngày mai bạn đi chơi với tôi nhé, được không? 明天你跟我一起去玩儿,好吗? Míngtiān nǐ gēn wǒ yì qǐ qù wánr, hǎo ma?
315 Không được, ngày mai tôi phải ở nhà ôn tập từ mới tiếng Trung, nên ngày mai tôi không thể đi cùng với bạn được, bạn tìm người khác đi. 不好,明天晚上我要在家复习汉语生词,所以明天我不能跟你一起去,你找别人吧。 Bù hǎo, míngtiān wǎnshàng wǒ yào zàijiā fùxí hànyǔ shēngcí, suǒyǐ míngtiān wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù, nǐ zhǎo biérén ba.
316 Tôi không thường xuyên đến cửa hàng mua hoa quả, tôi thường đến siêu thị mua táo và quýt. 我不常去商店买水果,我常去超市买苹果和橘子。 Wǒ bù cháng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ, wǒ cháng qù chāoshì mǎi píngguǒ hé júzi.
317 Phòng của tôi không được yên tĩnh lắm, nên buổi tối tôi thường đến thư viện học bài. Tôi đọc sách tiếng Trung và xem tạp chí tiếng Anh ở đó. 我的房间不太安静,所以晚上我常常去图书馆学习。我在那儿看汉语书和看英文杂志。 Wǒ de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ wǎnshàng wǒ chángcháng qù túshū guǎn xuéxí. Wǒ zài nàr kàn hànyǔ shū hé kàn yīngwén zázhì.
318 Tôi thường lên mạng đọc tin tức và check mail. 我常常上网看新闻和收发电子邮件。 Wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn xīnwén hé shōufā diànzǐ yóujiàn.
319 Bạn đang làm gì vậy? 你在做什么呢? Nǐ zài zuò shénme ne?
320 Cô ta có ở phòng bạn không? 她在你的房间吗? Tā zài nǐ de fángjiān ma?
321 Cô ta không có ở phòng tôi, bạn tìm cô ta có việc gì? 她不在我的房间,你找她有什么事? Tā bú zài wǒ de fángjiān, nǐ zhǎo tā yǒu shénme shì?
322 Tôi là cô giáo của cô ta, tôi tìm cô ta có chút việc. 我是她的老师,我找她有点儿事。 Wǒ shì tā de lǎoshī, wǒ zhǎo tā yǒudiǎnr shì.
323 Việc gì, nói nhanh lên đi. 什么事,快点说吧。 shénme shì, kuài diǎn shuō ba.
324 Không có gì, để hôm khác tôi quay lại. 没什么事,改天我再来吧。 Méi shénme shì, gǎitiān wǒ zàilái ba.
325 Lúc tôi đi ra ngoài, cô ta đang xem tivi. 我出来的时候,她正在听音乐呢。 Wǒ chūlai de shíhou, tā zhèngzài tīng yīnyuè ne.
326 Có phải là bạn đang chơi game online không? 你是不是在玩儿网游吧? Nǐ shì bú shì zài wánr wǎngyóu ba?
327 Đâu có, tôi đang học bài mà. 没有,我在学习呢。 Méiyǒu, wǒ zài xuéxí ne.
328 Bạn tìm tôi có việc gì không? 你找我有事吗? Nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ma?
329 Hôm nay bạn đi với tôi đến hiệu sách mua sách tiếng Trung nhé. 今天你跟我一起去书店买汉语书吧。 Jīntiān nǐ gēn wǒ yìqǐ qù shūdiàn mǎi hànyǔ shū ba.
330 Tôi muốn mua một quyển từ điển Trung Việt. 我想买一本汉越词典。 Wǒ xiǎng mǎi yì běn hàn yuè cídiǎn.

Từ những năm đầu thế kỷ hai mươi, loại trang phục này có sự thay đổi khá nhiều về mặt kết cấu, ví dụ như: cổ dựng, chỉ có hai bên vạt áo xẻ, ôm sát thân, tay áo có thể liền hoặc rời thân.

Và bắt đầu từ những năm hai mươi, Sườn Xám xuất hiện dần dần trên đường phố Thượng Hải rồi lan sang Tô Châu, Hàng Châu, Dương Châu … Sau đó, do ảnh hưởng của nền văn hóa phương tây Sườn Xám đã có một vài đổi mới so với thuở ban đầu để hợp với các xu hướng thời trang hơn tùy sở thích mỗi người. Loại váy áo liền thân này làm tôn thêm dáng của người thiếu nữ, phần trên ôm sát thân, hàng cúc được thiết kế vắt chéo sang môt bên rồi chạy dọc một bên sườn, hai tà xẻ cao đến ngang đùi tạo dáng thướt tha không kém phần thu hút quyến rũ, tôn vẻ nữ tính, mặt trước của Sườn Xám thường được thêu các họa tiết bằng chỉ ngũ sắc.

Trên phương diện tạo mẫu hay trang trí thủ pháp đều thể hiện được những nét truyền thống văn hóa sâu đậm của Trung Quốc nói riêng và của các nước phương Đông nói chung.

Ngoài ra, loại váy áo này còn làm nổi bật đức tính đoan trang, trang nhã, kín đáo của người thiếu nữ.

Dưới đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi muốn mua áo len”

1. 我想买一件衬衫。
Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān.
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.

2. 请拿那件毛衣给我看看好吗?
Qǐng ná nà jiàn máoyī gěi wǒ kàn kànhǎo ma?
Hãy lấy chiếc áo len kia cho tôi xem thử được không?

3. 这件衣服很适合你。
Zhè jiàn yīfú hěn shìhé nǐ.
Chiếc áo này rất phù hợp với anh.

4. 这件衣服是什么料子的?
Zhè jiàn yīfú shì shénme liàozi de?
Chiếc áo này làm bằng chất liệu gì?

5. 这个颜色不适合我。
Zhège yánsè bù shìhé wǒ.
Màu này không hợp với tôi.

6. 太大了,有尺寸小一点的吗?
Tài dàle, yǒu chǐcùn xiǎo yīdiǎn de ma?
Rộng quá, có còn cỡ bé hơn không?

7. 你认为我穿哪种颜色最好看?
Nǐ rènwéi wǒ chuān nǎ zhǒng yánsè zuì hǎo kàn?
Anh thấy tôi mặc màu nào đẹp nhất?

Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF

  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 20

Trên đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi muốn mua áo len” hi vọng sẽ giúp bạn học tiếng Trung giao tiếp được tốt hơn!